TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngu đần tiếng Anh là gì?

"người ngu đần" trong tiếng Anh là stupid (danh từ), wally (danh từ), wanker (danh từ).

stupid Danh từ

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wally Danh từ

UK/ˈwɒli/

Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.

Xem đầy đủ từ "wally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanker Danh từ

UK/ˈwæŋkə/

Nghĩa: Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.

Xem đầy đủ từ "wanker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goon Danh từ

UK/ˈɡuːn/US/ˈɡuːn/

Nghĩa: Người ngu đần, người ngu ngốc.

Xem đầy đủ từ "goon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nitwit Danh từ

US/ˈnɪtwɪt/

Nghĩa: Người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "nitwit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knucklehead Danh từ

UK/ˈnʌkl̩ˌhɛd/US/ˈnʌkl̩ˌhɛd/

Nghĩa: Người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "knucklehead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimwit Danh từ

UK/ˈdɪmwɪt/US/ˈdɪmwɪt/

Nghĩa: Người ngu đần, người tối dạ.

Xem đầy đủ từ "dimwit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dolt Danh từ

UK/dɒlt/US/doʊlt/

Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "dolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beetle-brain Danh từ

Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "beetle-brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boeotian Danh từ

UK/biːˈəʊʃən/

Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "boeotian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bone-head Danh từ

Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "bone-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullard Danh từ

UK/ˈdʌləd/US/ˈdʌlɚd/

Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "dullard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutton-head Danh từ

US/ˈmə.tᵊn.ˈhɛd/

Nghĩa: Người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "mutton-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schlemiel Danh từ

UK/ʃləˈmiːl/US/ʃləˈmiːl/

Nghĩa: Người ngu đần, người bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "schlemiel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log-head Danh từ

US/ˈlɔɡ.ˈhɛd/

Nghĩa: Người ngu ngốc, người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "log-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loggerhead Danh từ

UK/ˈlɒɡəhɛd/US/ˈlɔɡɚˌhɛd/

Nghĩa: Người ngu xuẩn, người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "loggerhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looby Danh từ

US/ˈluː.bi/

Nghĩa: Người thô kệch, người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "looby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donkey Danh từ

UK/ˈdɒŋ.ki/US/ˈdɑŋ.ki/

Nghĩa: Người ngu đần (như lừa).

Xem đầy đủ từ "donkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jackass Danh từ

US/ˈd͡ʒækæs/

Nghĩa: Người ngu đần, chàng ngốc.

Xem đầy đủ từ "jackass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chump Danh từ

UK/t͡ʃʌmp/US/t͡ʃʌmp/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "chump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanner Danh từ

UK/ˈspænə/

Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.

Xem đầy đủ từ "spanner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullet-head Danh từ

Nghĩa: Người ngu đần.

Xem đầy đủ từ "bullet-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabbage-head Danh từ

US/ˈkæ.bɪdʒ.ˈhɛd/

Nghĩa: Người ngu đần, người ngốc nghếch.

Xem đầy đủ từ "cabbage-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngu đần tiếng Anh là gì?

"người ngu đần" trong tiếng Anh là stupid (danh từ), wally (danh từ), wanker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.