Người ngu đần tiếng Anh là gì?
"người ngu đần" trong tiếng Anh là stupid (danh từ), wally (danh từ), wanker (danh từ).
stupid Danh từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
wally Danh từ
UK/ˈwɒli/
Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.
wanker Danh từ
UK/ˈwæŋkə/
Nghĩa: Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.
goon Danh từ
UK/ˈɡuːn/US/ˈɡuːn/
Nghĩa: Người ngu đần, người ngu ngốc.
nitwit Danh từ
US/ˈnɪtwɪt/
Nghĩa: Người ngu đần.
knucklehead Danh từ
UK/ˈnʌkl̩ˌhɛd/US/ˈnʌkl̩ˌhɛd/
Nghĩa: Người ngu đần.
dimwit Danh từ
UK/ˈdɪmwɪt/US/ˈdɪmwɪt/
Nghĩa: Người ngu đần, người tối dạ.
dolt Danh từ
UK/dɒlt/US/doʊlt/
Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.
beetle-brain Danh từ
Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.
boeotian Danh từ
UK/biːˈəʊʃən/
Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.
bone-head Danh từ
Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.
dullard Danh từ
UK/ˈdʌləd/US/ˈdʌlɚd/
Nghĩa: Người ngu đần, người đần độn.
mutton-head Danh từ
US/ˈmə.tᵊn.ˈhɛd/
Nghĩa: Người ngu đần.
schlemiel Danh từ
UK/ʃləˈmiːl/US/ʃləˈmiːl/
Nghĩa: Người ngu đần, người bất hạnh.
log-head Danh từ
US/ˈlɔɡ.ˈhɛd/
Nghĩa: Người ngu ngốc, người ngu đần.
loggerhead Danh từ
UK/ˈlɒɡəhɛd/US/ˈlɔɡɚˌhɛd/
Nghĩa: Người ngu xuẩn, người ngu đần.
looby Danh từ
US/ˈluː.bi/
Nghĩa: Người thô kệch, người ngu đần.
donkey Danh từ
UK/ˈdɒŋ.ki/US/ˈdɑŋ.ki/
Nghĩa: Người ngu đần (như lừa).
jackass Danh từ
US/ˈd͡ʒækæs/
Nghĩa: Người ngu đần, chàng ngốc.
chump Danh từ
UK/t͡ʃʌmp/US/t͡ʃʌmp/
Nghĩa: Người ngốc nghếch, người ngu đần.
spanner Danh từ
UK/ˈspænə/
Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.
bullet-head Danh từ
Nghĩa: Người ngu đần.
cabbage-head Danh từ
US/ˈkæ.bɪdʒ.ˈhɛd/
Nghĩa: Người ngu đần, người ngốc nghếch.
Câu hỏi thường gặp
Người ngu đần tiếng Anh là gì?
"người ngu đần" trong tiếng Anh là stupid (danh từ), wally (danh từ), wanker (danh từ).