Ngả tiếng Anh là gì?
"ngả" trong tiếng Anh là layer (nội động từ), kill (ngoại động từ), direction (danh từ).
layer Nội động từ
UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/
Nghĩa: Ngả, ngả rạp xuống (lúa).
kill Ngoại động từ
UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/
Nghĩa: Ngả, giết làm thịt (một con bò...).
direction Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
Nghĩa: Phương hướng, chiều, phía, ngả.
- in the direction of...về hướng (phía...)
recline Ngoại động từ
UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/
Nghĩa: Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân...).
supine Tính từ
UK/ˈs(j)uːpaɪn/US/ˌsuˈpaɪn/
Nghĩa: ngả, ngả lưng, ngửa
way
UK/weɪ/US/weɪ/
branch Danh từ
UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/
Nghĩa: Nhánh (sông); ngả (đường)...
- a branch of a rivermột nhánh sông
lean
UK/ˈliːn/US/ˈliːn/
take-off
US/ˈteɪk.ˈɔf/
incline
UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/
loll Ngoại động từ
UK/lɒl/US/lɑl/
Nghĩa: Ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào.
fell
UK/fɛl/US/fɛl/
Câu hỏi thường gặp
Ngả tiếng Anh là gì?
"ngả" trong tiếng Anh là layer (nội động từ), kill (ngoại động từ), direction (danh từ).