TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngắt lời tiếng Anh là gì?

"ngắt lời" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), come in upon (cụm từ), snap (ngoại động từ).

interrupt Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/

Nghĩa: Ngắt lời.

  • I was just about to explain when she interrupted me.Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come in upon Cụm từ

Nghĩa: Ngắt lời, chận lời, nói chặn.

Xem đầy đủ từ "come in upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snap Ngoại động từ

UK/snæp/US/snæp/

Nghĩa: Ngắt lời.

  • to snap a speakerngắt lời một diễn giả

Xem đầy đủ từ "snap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch up Cụm động từ

UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/

Nghĩa: Ngắt lời.

  • to catch up a speakerngắt lời người phát biểu

Xem đầy đủ từ "catch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burst in Cụm động từ

Nghĩa: Làm gián đoạn; ngắt lời.

  • to burst in upon a conversationlàm gián đoạn câu chuyện

Xem đầy đủ từ "burst in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip in Cụm từ

Nghĩa: Nói xen vào, ngắt lời.

Xem đầy đủ từ "nip in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snap up Cụm động từ

Nghĩa: Cắt ngang, ngắt lời.

Xem đầy đủ từ "snap up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpose Nội động từ

UK/ˌɪn.təˈpəʊz/US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/

Nghĩa: Ngắt lời, xen vào một câu chuyện.

Xem đầy đủ từ "interpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposingly Phó từ

Nghĩa: Ngắt lời, xen vào.

Xem đầy đủ từ "interposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupter Danh từ

Nghĩa: Người ngắt lời.

Xem đầy đủ từ "interrupter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruptor Danh từ

Nghĩa: Người ngắt lời.

Xem đầy đủ từ "interruptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposal Danh từ

Nghĩa: Sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện.

Xem đầy đủ từ "interposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposer Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/

Nghĩa: Người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện.

Xem đầy đủ từ "interposer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposition Danh từ

Nghĩa: Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.

Xem đầy đủ từ "interposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngắt lời tiếng Anh là gì?

"ngắt lời" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), come in upon (cụm từ), snap (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.