TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoan đạo tiếng Anh là gì?

"ngoan đạo" trong tiếng Anh là pious (tính từ), pi (danh từ), godly (tính từ).

pious Tính từ

UK/ˈpaɪəs/

Nghĩa: Ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "pious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pi Danh từ

UK/paɪ/US/paɪ/

Nghĩa: (từ lóng) Ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "pi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godly Tính từ

UK/ˈɡɒdli/US/ˈɡɑdli/

Nghĩa: Sùng đạo, ngoan đạo.

  • the godlynhững người sùng đạo, những người ngoan đạo

Xem đầy đủ từ "godly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godfearing Tính từ

Nghĩa: ngoan đạo

Xem đầy đủ từ "godfearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piously Phó từ

UK/ˈpaɪəsli/US/ˈpaɪəsli/

Nghĩa: Ngoan đạo, sùng đạo.

Xem đầy đủ từ "piously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serve God Cụm từ

Nghĩa: Ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "serve God": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religious Tính từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo.

  • a religious manngười mộ đạo

Xem đầy đủ từ "religious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

christian

UK/ˈkɹɪʃt͡ʃən/US/ˈkɹɪʃt͡ʃən/

Xem đầy đủ từ "christian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devout

UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/

Xem đầy đủ từ "devout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godliness Danh từ

UK/ˈɡɒd.li.nəs/US/ˈɡɑd.li.nəs/

Nghĩa: Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "godliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotionalist Danh từ

Nghĩa: Người ngoan đạo; người mê tín.

Xem đầy đủ từ "devotionalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piousness Danh từ

US/ˈpɑɪ.əs.nəs/

Nghĩa: Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.

Xem đầy đủ từ "piousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotionalism Danh từ

Nghĩa: Sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "devotionalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religiousness Danh từ

US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/

Nghĩa: Sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "religiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoan đạo tiếng Anh là gì?

"ngoan đạo" trong tiếng Anh là pious (tính từ), pi (danh từ), godly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.