TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngon lành tiếng Anh là gì?

"ngon lành" trong tiếng Anh là sound (phó từ), luscious (tính từ), delectable (tính từ).

sound Phó từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Ngon lành (ngủ).

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luscious Tính từ

UK/ˈlʌʃəs/US/ˈlʌʃəs/

Nghĩa: Ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành.

Xem đầy đủ từ "luscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delectable Tính từ

UK/dɪˈlɛktəbəl/

Nghĩa: Ngon lành, thú vị, khoái trá.

Xem đầy đủ từ "delectable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetisingly Phó từ

Nghĩa: Ngon lành, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "appetisingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetizingly Phó từ

UK/ˈæpəˌtaɪzɪŋli/US/ˈæpəˌtaɪzɪŋli/

Nghĩa: Ngon lành, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "appetizingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gustable Tính từ

UK/ˈɡʌstəbəl/US/ˈɡʌstəbəl/

Nghĩa: Ngon lành.

Xem đầy đủ từ "gustable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relishable Tính từ

US/ˈrɛ.lɪ.ʃə.bᵊl/

Nghĩa: Có hương vị; hấp dẫn; ngon lành.

Xem đầy đủ từ "relishable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toothsome Tính từ

US/ˈtuθ.səm/

Nghĩa: Ngon, ngon lành.

Xem đầy đủ từ "toothsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicious

UK/dɪˈlɪ.ʃəs/US/dɪˈlɪ.ʃəs/

Xem đầy đủ từ "delicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasty

UK/ˈteɪsti/US/ˈteɪsti/

Xem đầy đủ từ "tasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficial

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/

Xem đầy đủ từ "beneficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartily Phó từ

UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/

Nghĩa: Khoẻ; ngon lành (ăn uống).

Xem đầy đủ từ "heartily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetizing Tính từ

UK/ˈæp.ə.taɪz.ɪŋ/

Nghĩa: Ngon lành.

Xem đầy đủ từ "appetizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastable Tính từ

Nghĩa: Ngon, ngon lành.

Xem đầy đủ từ "tastable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lusciousness Danh từ

US/ˈlə.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính chất ngọt ngào; sự thơm ngát; sự ngon lành.

Xem đầy đủ từ "lusciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastiness Danh từ

US/ˈteɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Vị ngon, tính ngon lành.

Xem đầy đủ từ "tastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngon lành tiếng Anh là gì?

"ngon lành" trong tiếng Anh là sound (phó từ), luscious (tính từ), delectable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.