Nguồn tiếng Anh là gì?
"nguồn" trong tiếng Anh là source (danh từ), spring (danh từ), spring-head (danh từ).
source Danh từ
UK/sɔːs/US/sɔɹs/
Nghĩa: nguồn
- "Source, please." "My source is I made it the fuck up.""Cho xin nguồn." "Nguồn của bố mày là bố mày tự nghĩ con mẹ nó ra."
- Linux is open source software.Linux là phần mềm mã nguồn mở.
spring Danh từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
spring-head Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ˈhɛd/
Nghĩa: Nguồn; nguồn nước.
springhead Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ˌhɛd/
Nghĩa: Nguồn, ngọn nguồn.
well Danh từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Nguồn (cảm hứng, hạnh phúc).
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: Nguồn.
- to hear the information from a good handnghe tin tức từ một nguồn đáng tin cậy
- to hear the news at first handnghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác)
channel Danh từ
US/ˈt͡ʃeə̯nəl/
Nghĩa: Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...).
- secret channels of informationnhững nguồn tin mật
- throught the usual channelsqua những nguồn thường lệ
fountain Danh từ
UK/ˈfaʊn.tɪn/
Nghĩa: Nguồn.
- the fountain of truthnguồn chân lý
reservoir Danh từ
UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/
Nghĩa: Kho, kho dự trữ, nguồn.
- a reservoir of knowledgekho kiến thức
- a reservoir of strengthnguồn sức mạnh
paternity Danh từ
UK/pəˈtɜːnɪti/US/pəˈtɜɹnəti/
Nghĩa: Nguồn; nguồn tác giả.
well-head Danh từ
US/ˈwɛɫ.ˈhɛd/
Nghĩa: Nguồn.
well-spring Danh từ
US/ˈwɛɫ.ˈsprɪŋ/
Nghĩa: Nguồn.
fount Danh từ
UK/faʊnt/US/faʊnt/
Nghĩa: Nguồn, nguồn sống.
sprung Danh từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
sprang Danh từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Nguồn tiếng Anh là gì?
"nguồn" trong tiếng Anh là source (danh từ), spring (danh từ), spring-head (danh từ).