Nhà tiếng Anh là gì?
"nhà" trong tiếng Anh là home (danh từ), house (danh từ), spouse (danh từ).
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Nhà, chỗ ở.
- I should be home with my wife.Tôi nên ở nhà với vợ.
- Dan took Linda and her daughter home.Dan đưa Linda và con gái của cô ấy về nhà.
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: nhà, nhà ở
- Is your house far from your company?Nhà của bạn có xa công ty (của bạn) không?
- I'd love to see inside Tom's house.Tôi rất mong được thấy bên trong căn nhà của Tom.
spouse Danh từ
UK/spaʊ̯s/US/spaʊ̯s/
Nghĩa: chồng, vợ, nhà, phối ngẫu
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).
- Why did you break into my place?Tại sao bạn lại xông vào nhà tôi?
- to have a nice little place in the countrycó một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
domestic Tính từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.
- domestic sciencekhoa nội trợ
household
UK/ˈhaʊshəʊld/US/ˈhaʊshoʊld/
habitat Danh từ
US/ˈhæb.ɪ.tæt/
Nghĩa: Nhà, chỗ ở (người).
immediate family
have a good time Cụm động từ
Nghĩa: Thân, nhà (dùng trong câu gọi).
- don't do it, my good friend!(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
- how's your good man?ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
dependent Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).
casa Danh từ
UK/ˈkɑːsə/US/ˈkɑːsə/
Nghĩa: Cái nhà.
dependant Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).
dwelling
UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/
seeing Danh từ
UK/ˈsiː.ɪŋ/US/ˈsiː.ɪŋ/
Nghĩa: Việc nhà.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tiếng Anh là gì?
"nhà" trong tiếng Anh là home (danh từ), house (danh từ), spouse (danh từ).