Nhăn nheo tiếng Anh là gì?
"nhăn nheo" trong tiếng Anh là wizened (tính từ), lined (tính từ), wrinkly (tính từ).
wizened Tính từ
UK/ˈwɪzənd/US/ˈwɪzənd/
Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.
lined Tính từ
UK/laɪnd/US/laɪnd/
Nghĩa: Nhăn nheo (gương mặt).
wrinkly Tính từ
UK/ˈɹɪŋk(ə)li/US/ˈɹɪŋk(ə)li/
Nghĩa: Nhăn nheo.
crackly Tính từ
US/ˈkræ.kə.li/
Nghĩa: Nhăn nheo; dễ nổ lách tách.
weazen Tính từ
UK/ˈwiːzən/US/ˈwiːzən/
Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.
wizen Tính từ
UK/ˈwɪzən/US/ˈwɪzən/
Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.
crisp Nội động từ
UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/
Nghĩa: Nhăn nheo, nhàu (vải).
potato-crisp Nội động từ
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/
Nghĩa: Nhăn nheo, nhàu (vải).
pursy Tính từ
US/ˈpə.si/
Nghĩa: Nhăn lại, nhăn nheo, dúm dó.
wrinkled Tính từ
UK/ˈɹɪŋkl̩d/US/ˈɹɪŋkl̩d/
Nghĩa: Nhăn, nhăn nheo.
puckered Tính từ
US/ˈpə.kɜːd/
Nghĩa: Nhàu nát; nhăn nheo.
weazened Tính từ
Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.
dried-up Tính từ
US/ˈdrɑɪ.əd.ˈəp/
Nghĩa: Già nua; nhăn nheo.
Câu hỏi thường gặp
Nhăn nheo tiếng Anh là gì?
"nhăn nheo" trong tiếng Anh là wizened (tính từ), lined (tính từ), wrinkly (tính từ).