TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạo báng tiếng Anh là gì?

"nhạo báng" trong tiếng Anh là ridicule (ngoại động từ), mock (ngoại động từ), derisive (tính từ).

ridicule Ngoại động từ

UK/ˈɹɪdɪkjuːl/US/ˈɹɪdɪkjuːl/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào).

  • to turn into ridiculechế nhạo, bông đùa
  • in ridicule ofđể chế nhạo, để giễu cợt

Xem đầy đủ từ "ridicule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock Ngoại động từ

UK/mɒk/US/mɑk/

Nghĩa: Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.

  • to make a mock of someonechế nhạo ai, chế giễu ai

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derisive Tính từ

UK/dɪˈɹaɪ.sɪv/US/dɪˈraɪsɪv/

Nghĩa: Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu; làm trò cười.

  • a derisive laughternụ cười chế giễu

Xem đầy đủ từ "derisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derisively Phó từ

UK/dɪˈɹaɪsɪvli/US/dɪˈɹaɪsɪvli/

Nghĩa: Chế giễu, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "derisively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gird Động từ

UK/ɡɜːd/US/ɡɝd/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

  • to gird at somebodychế giễu ai

Xem đầy đủ từ "gird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girt Động từ

UK/ɡɜːt/US/ɡɝt/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

  • to gird at somebodychế giễu ai

Xem đầy đủ từ "girt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mockingly Phó từ

Nghĩa: Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.

Xem đầy đủ từ "mockingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sardonic Tính từ

UK/sɑːˈdɒnɪk/US/sɑɹˈdɑnɪk/

Nghĩa: Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.

Xem đầy đủ từ "sardonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deride Ngoại động từ

UK/dɪˈɹaɪd/US/dəˈɹaɪd/

Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.

Xem đầy đủ từ "deride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satirise Động từ

UK/ˈsæ.tɪ.ɹaɪz/US/ˈsæ.tɪ.ɹaɪz/

Nghĩa: Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "satirise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satirize Động từ

UK/ˈsatɪrʌɪz/US/ˈsatɪrʌɪz/

Nghĩa: Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "satirize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag Ngoại động từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak with one's tongue in one's cheek Cụm từ

Nghĩa: Chế nhạo, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "speak with one's tongue in one's cheek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cynicism Danh từ

UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/

Nghĩa: Lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "cynicism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derision Danh từ

UK/dɪˈɹɪʒən/

Nghĩa: Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.

  • to have (hold) in derisionchế nhạo, nhạo báng

Xem đầy đủ từ "derision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mockery Danh từ

UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/

Nghĩa: Thói chế nhạo, sự nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "mockery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneering Tính từ

US/ˈsnɪ.riɳ/

Nghĩa: Giễu cợt, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "sneering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeering Danh từ

US/ˈdʒɪ.riɳ/

Nghĩa: Sự chế giễu, sự nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "jeering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạo báng tiếng Anh là gì?

"nhạo báng" trong tiếng Anh là ridicule (ngoại động từ), mock (ngoại động từ), derisive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.