TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỏ bé tiếng Anh là gì?

"nhỏ bé" trong tiếng Anh là small (phó từ), little (tính từ), puny (tính từ).

small Phó từ

UK/smɔːl/US/smɔl/

Nghĩa: Nhỏ, nhỏ bé.

  • to talk smallnói nhỏ

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little Tính từ

UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/

Nghĩa: Nhỏ bé, bé bỏng.

  • a little housemột căn nhà nhỏ

Xem đầy đủ từ "little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puny Tính từ

UK/ˈpjuːni/US/ˈpjuni/

Nghĩa: Nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "puny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small-time Tính từ

US/ˈsmɔl.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "small-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sten Tiền tố

US/ˈstɛn/

Nghĩa: Chật; nhỏ bé.

  • stenophyllouscó lá hẹp

Xem đầy đủ từ "sten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerkwater Tính từ

US/ˈd͡ʒɚk.wɔ.tɚ/

Nghĩa: (thông tục) nhỏ bé, tầm thường, không quan trọng.

  • a jerkwater townmột thành phố nhỏ

Xem đầy đủ từ "jerkwater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine-spun Tính từ

Nghĩa: Mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải).

Xem đầy đủ từ "fine-spun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderable Tính từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.dɜː.ə.bəl/

Nghĩa: Không đáng kể, nhỏ bé.

  • an inconsiderable shortcomingmột thiếu sót không đáng kể

Xem đầy đủ từ "inconsiderable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiny

UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/

Xem đầy đủ từ "tiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humble Tính từ

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/

Nghĩa: Xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...).

  • a humble houseecăn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midge Danh từ

UK/mɪd͡ʒ/US/mɪd͡ʒ/

Nghĩa: Người nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "midge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homunculus Danh từ

UK/hɒˈmʌŋk.jʊ.ləs/US/həˈmʌŋk.jə.ləs/

Nghĩa: Người nhỏ bé, nụy nhân, tiểu hình nhân, người lùn.

Xem đầy đủ từ "homunculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homuncule Danh từ

Nghĩa: Người nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "homuncule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

littleness Danh từ

US/ˈlɪ.tᵊl.nəs/

Nghĩa: Sự nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "littleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minikin Danh từ

US/ˈmɪ.nɪ.kən/

Nghĩa: Người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu.

Xem đầy đủ từ "minikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minuteness Danh từ

UK/maɪˈn(j)uːt.nɪs/US/maɪˈn(j)uːt.nɪs/

Nghĩa: Tính nhỏ bé, tính vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "minuteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smallness Danh từ

US/ˈsmɔl.nəs/

Nghĩa: Sự nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "smallness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderableness Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.dɜː.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không đáng kể, tính nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "inconsiderableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbleness Danh từ

Nghĩa: Tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật).

Xem đầy đủ từ "humbleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pimping Tính từ

UK/ˈpɪmpɪŋ/US/ˈpɪmpɪŋ/

Nghĩa: Nhỏ bé, nhỏ mọn.

Xem đầy đủ từ "pimping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ bé tiếng Anh là gì?

"nhỏ bé" trong tiếng Anh là small (phó từ), little (tính từ), puny (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.