Nhỏ nhen tiếng Anh là gì?
"nhỏ nhen" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), petty (tính từ), narrow-minded (tính từ).
peanut Tính từ
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.
- peanut politiciannhà chính trị nhãi nhép
petty Tính từ
UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/
Nghĩa: Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình).
- We must rise above petty ambitions and narrow calculationsChúng ta phải vượt lên những tham vọng thấp hèn và những toan tính hẹp hòi
narrow-minded Tính từ
UK/ˈnæ.ɹəʊˌmaɪn.dɪd/US/ˈnæ.ɹəʊˌmaɪn.dɪd/
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
hidebound Tính từ
UK/ˈhaɪd.baʊnd/
Nghĩa: Nhỏ nhen, hẹp hòi.
narrow-mindedly Phó từ
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
little Tính từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.
- little things amuse little mindsnhững kẻ tầm thường chỉ thích thú những chuyện tầm thường
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.
- I call it small of him to remind me ofhắn nhắc tôi việc đó thì tôi cho hắn là bần tiện
narrow Tính từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
- narrow mindtrí óc hẹp hòi nhỏ nhen
small-minded
US/ˈsmɔl.ˈmɑɪn.dəd/
hide-bound Tính từ
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
pettily Phó từ
US/ˈpɛ.tə.li/
Nghĩa: Nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện.
pettiness Danh từ
US/ˈpɛ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện.
narrow-mindedness Danh từ
US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.
jack-straw Danh từ
US/ˈdʒæk.ˈstrɔ/
Nghĩa: Người tầm thường, người nhỏ nhen.
littleness Danh từ
US/ˈlɪ.tᵊl.nəs/
Nghĩa: Tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện.
narrowness Danh từ
US/ˈnɛr.ˌoʊ.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ nhen tiếng Anh là gì?
"nhỏ nhen" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), petty (tính từ), narrow-minded (tính từ).