Nhớ tiếng Anh là gì?
"nhớ" trong tiếng Anh là remember (ngoại động từ), slab (tính từ), miss (động từ).
remember Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɛm.bə/US/ɹɪˈmɛm.bɚ/
Nghĩa: Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.
- Do you remember buying me lunch?Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
- Perhaps she doesn't remember my birthday.Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.
slab Tính từ
UK/slæb/US/slæb/
Nghĩa: Nhớ, đặt dính.
miss Động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: nhớ
- I miss my friends from childhood.Tôi nhớ những người bạn thời thơ ấu của mình.
- I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
recall Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkɔːl/US/ɹɪˈkɔl/
Nghĩa: Nhớ, nhớ lại.
- As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
- to recall someone's namenhớ lại tên ai
memory Danh từ
UK/ˈmɛm.ə.ɹi/US/ˈmɛm.ə.ɹi/
Nghĩa: Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.
- Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- His memory amazes me.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
sick for Cụm từ
Nghĩa: Nhớ.
- to be sick for homenhớ nhà, nhớ quê hương
bear in mind Cụm động từ
UK/ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/US/ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/
Nghĩa: Ghi nhớ; nhớ, không quên.
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
- to have no Greekkhông biết tiếng Hy-lạp
- have in mind that...hãy nhớ là
think Động từ
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
Nghĩa: Nghĩ đến, nhớ.
- to think to do somethingnhớ làm một việc gì
place Ngoại động từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nhớ (tên, nơi gặp gỡ...).
- I know his face but I can't place himtôi biết mặt nó nhưng không nhớ tên nó tên gì và gặp ở đâu
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/
Nghĩa: Mang, sang, nhớ.
memorise Ngoại động từ
Nghĩa: Nhớ, thuộc, thuộc lòng.
carry-over Danh từ
US/ˈkæ.ri.ˈoʊ.vɜː/
Nghĩa: Nhớ, mang sang.
remembrance Danh từ
UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/
Nghĩa: Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.
- to call to remembrancehồi tưởng lại
- in remembrance of someoneđể tưởng nhớ tới ai
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
Câu hỏi thường gặp
Nhớ tiếng Anh là gì?
"nhớ" trong tiếng Anh là remember (ngoại động từ), slab (tính từ), miss (động từ).