Phát hiện ra tiếng Anh là gì?
"phát hiện ra" trong tiếng Anh là discover (ngoại động từ), detect (ngoại động từ), rumble (ngoại động từ).
discover Ngoại động từ
UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/
Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.
- Who discovered radium?Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
- I discovered a new game this summer.Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
detect Ngoại động từ
UK/dɪˈtɛkt/
Nghĩa: Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.
- to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
- to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh
rumble Ngoại động từ
UK/ˈɹʌmb(ə)l/US/ˈɹʌmb(ə)l/
Nghĩa: Nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề...); phát hiện ra, khám phá ra.
spot Ngoại động từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.
- to spot somebody in the crowdnhận ra ai trong đám đông
disentomb Ngoại động từ
Nghĩa: Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.
disentumb Ngoại động từ
Nghĩa: Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.
smell somebody/something out = to smell out somebody/something Cụm từ
Nghĩa: (Thân mật/Không trang trọng) Khám phá, phát hiện ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó vì mình có kỹ năng, có khả năng thiên phú, có tài năng bẩm si
discovery Danh từ
UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/
Nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
identification Danh từ
US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
- identification of enemy unitssự phát hiện ra những đơn vị địch
detector Danh từ
UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/
Nghĩa: Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.
detection Danh từ
UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.
discoverer Danh từ
US/dɪˈskʌvəɹəɹ/
Nghĩa: Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.
espiel Danh từ
Nghĩa: Sự phát hiện ra.
Câu hỏi thường gặp
Phát hiện ra tiếng Anh là gì?
"phát hiện ra" trong tiếng Anh là discover (ngoại động từ), detect (ngoại động từ), rumble (ngoại động từ).