TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương tiện tiếng Anh là gì?

"phương tiện" trong tiếng Anh là facility (danh từ), implement (danh từ), instrument (danh từ).

facility Danh từ

UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/

Nghĩa: phương tiện

Xem đầy đủ từ "facility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implement Danh từ

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Nghĩa: Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện.

  • kitchen implementsdụng cụ làm bếp
  • the army is an implement of proletarian powerquân đội là một công cụ của chính quyền vô sản

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrument Danh từ

UK/ˈɪnstɹəmənt/US/ˈɪnstɹəmənt/

Nghĩa: Công cụ, phương tiện.

  • an instrument of governmentmột công cụ cai trị

Xem đầy đủ từ "instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

media Danh từ

UK/ˈmiː.di.ə/US/ˈmi.di.ə/

Nghĩa: Phương tiện, dụng cụ.

  • The news can be found on all media.Tin tức có thể được tìm thấy trên tất cả các phương tiện truyền thông.

Xem đầy đủ từ "media": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

means Danh từ

UK/miːnz/US/minz/

Nghĩa: Phương tiện; biện pháp; cách thức.

  • The end justifies the means.Mục đích biện minh cho phương tiện.
  • The fastest means of transportation is by plane.Phương tiện giao thông nhanh nhất là máy bay.

Xem đầy đủ từ "means": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mass media Danh từ

Nghĩa: Phương tiện.

Xem đầy đủ từ "mass media": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implemental Tính từ

Nghĩa: Đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện.

Xem đầy đủ từ "implemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium Danh từ

UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/

Nghĩa: Phương tiện, dụng cụ.

  • The news can be found on all media.Tin tức có thể được tìm thấy trên tất cả các phương tiện truyền thông.

Xem đầy đủ từ "medium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Danh từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Phương tiện, kế, biện pháp, cách.

  • means of livingkế sinh nhai
  • means of communicationphương tiện giao thông

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engine Danh từ

UK/ˈɛnd͡ʒɪn/US/ˈɛnd͡ʒɪn/

Nghĩa: Dụng cụ, phương tiện.

  • to use every available engine to gain one's endsử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình

Xem đầy đủ từ "engine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediary Danh từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/

Nghĩa: Phương tiện.

Xem đầy đủ từ "intermediary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrumental Tính từ

UK/ɪnstɹəˈmɛntəl/US/ɪnstɹəˈmɛntəl/

Nghĩa: Dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.

  • instrumental case(ngôn ngữ học) cách công cụ

Xem đầy đủ từ "instrumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrumentality Danh từ

UK/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/US/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/

Nghĩa: Phương tiện.

  • by the instrumentality ofbằng phương tiện, thông qua

Xem đầy đủ từ "instrumentality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stepping-stone Danh từ

UK/ˈstɛp.ɪŋ stəʊn/US/ˈstɛp.ɪŋ stoʊn/

Nghĩa: Phương tiện; bàn đạp.

Xem đầy đủ từ "stepping-stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương tiện tiếng Anh là gì?

"phương tiện" trong tiếng Anh là facility (danh từ), implement (danh từ), instrument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.