TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phục vụ tiếng Anh là gì?

"phục vụ" trong tiếng Anh là serve (động từ), tend (nội động từ), service (danh từ).

serve Động từ

UK/sɜːv/US/sɝv/ giọng người thật

Nghĩa: Phục vụ, phụng sự.

  • Of course Tom doesn't want to serve God and money as well.Dĩ nhiên Tom không muốn phục vụ chúa và cả tiền.
  • They serve a very good dinner at that restaurant.Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.

Xem đầy đủ từ "serve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tend Nội động từ

UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.

  • to tend upon someonephục vụ ai

Xem đầy đủ từ "tend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phục vụ, sự hầu hạ.

  • to be in serviceđang đi ở (cho ai)
  • to take service with someone; to enter someone's serviceđi ở cho ai

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subserve Ngoại động từ

UK/səbˈsɜːv/US/səbˈsɚv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phục vụ (một mục đích...).

Xem đầy đủ từ "subserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendant Danh từ

UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/ giọng người thật

Nghĩa: Người phục vụ; người theo hầu; cần vụ.

Xem đầy đủ từ "attendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Động từ

UK/həʊst/US/hoʊst/ giọng người thật

Nghĩa: lưu trữ, lưu giữ, phục vụ

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attend Ngoại động từ

UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.

  • to attend a patientchăm sóc người bệnh

Xem đầy đủ từ "attend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderly Danh từ

UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/ giọng người thật

Nghĩa: Người phục vụ (ở bệnh viện quân y).

Xem đầy đủ từ "orderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendance Danh từ

UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/ giọng máy

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.

  • to be in attendance on somebodychăm sóc ai
  • medical attendancesự chăm sóc thuốc men, sự điều trị

Xem đầy đủ từ "attendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batman Danh từ

UK/ˈbæt.mən/ giọng máy

Nghĩa: Người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao).

Xem đầy đủ từ "batman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steward Danh từ

UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/ giọng người thật

Nghĩa: Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "steward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peon Danh từ

UK/ˈpiː.ən/US/ˈpi.ɑn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ).

Xem đầy đủ từ "peon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subservience Danh từ

US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giúp ích, sự phục vụ.

Xem đầy đủ từ "subservience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subserviency Danh từ

Nghĩa: Sự giúp ích, sự phục vụ.

Xem đầy đủ từ "subserviency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendance Danh từ

US/ˈtɛn.dənts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phục vụ; sự hầu hạ.

Xem đầy đủ từ "tendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phục vụ tiếng Anh là gì?

"phục vụ" trong tiếng Anh là serve (động từ), tend (nội động từ), service (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "serve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "service": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attendant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "host": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "orderly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "steward": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.