TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phi lý tiếng Anh là gì?

"phi lý" trong tiếng Anh là irrational (tính từ), incongruously (phó từ), preposterous (tính từ).

irrational Tính từ

UK/ɪˈɹæʃ.(ə.)nəl/US/ɪˈɹæʃ.(ə.)nəl/ giọng máy

Nghĩa: Không hợp lý, phi lý.

Xem đầy đủ từ "irrational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruously Phó từ

US/ˌɪn.ˈkɑːŋ.ɡrə.wəs.li/ giọng máy

Nghĩa: Không thích hợp, phi lý.

Xem đầy đủ từ "incongruously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preposterous Tính từ

UK/pɹɪˈpɒstəɹəs/US/pɹəˈpɑstəɹəs/ giọng người thật

Nghĩa: Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.

  • It's preposterous to suggest that everything was her fault!Cái gì cũng đổ lỗi cô ấy thì thật là phi lí

Xem đầy đủ từ "preposterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illogical Tính từ

UK/ɪˈlɒ.dʒɪ.kəl/US/ɪˈlɒ.dʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không lôgíc, phi lý.

  • an illogical analysismột sự phân tích không lôgíc

Xem đầy đủ từ "illogical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjustified Tính từ

Nghĩa: Phi lý.

Xem đầy đủ từ "unjustified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrationally Phó từ

UK/ɪəˈɹæ.ʃə.nə.li/US/ɪəˈɹæ.ʃə.nə.li/ giọng người thật

Nghĩa: Vô lý, phi lý, bất hợp lý.

Xem đầy đủ từ "irrationally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphigouric Tính từ

Nghĩa: Vô nghĩa, phi lý.

Xem đầy đủ từ "amphigouric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beyond reason Cụm từ

Nghĩa: Vô lý, phi lý.

Xem đầy đủ từ "beyond reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illogically Phó từ

UK/ɪˈlɒ.dʒɪk.li/US/ɪˈlɒ.dʒɪk.li/ giọng người thật

Nghĩa: Bất hợp lý, phi lý.

Xem đầy đủ từ "illogically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preposterously Phó từ

UK/pɹɪˈpɒstɹəsli/US/pɹəˈpɑstɹəsli/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn toàn trái với lý lẽ thường, vô lý hết sức, phi lý, ngược đời.

Xem đầy đủ từ "preposterously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonless Tính từ

US/ˈri.zᵊn.ləs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô lý, phi lý.

Xem đầy đủ từ "reasonless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrighteous Tính từ

Nghĩa: Không chính đáng, trái lẽ, phi lý.

Xem đầy đủ từ "unrighteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjustly Phó từ

UK/ʌnˈd͡ʒʌstli/US/ʌnˈd͡ʒʌstli/ giọng người thật

Nghĩa: Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.

Xem đầy đủ từ "unjustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruous Tính từ

UK/ɪnˈkɒn.ɡɹʊu.ʌs/US/ɪnˈkɑn.ɡɹu.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Không thích hợp, phi lý.

  • an incongruous definitionmột định nghĩa không thích hợp

Xem đầy đủ từ "incongruous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjust Tính từ

UK/ʌnˈd͡ʒʌst/US/ʌnˈd͡ʒʌst/ giọng người thật

Nghĩa: Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.

  • unjust enrichmentsự làm giàu bất chính

Xem đầy đủ từ "unjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinent Tính từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/ giọng người thật

Nghĩa: Phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undue Tính từ

UK/ʌnˈdjuː/US/ʌnˈduː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi lý, trái lẽ.

Xem đầy đủ từ "undue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruity Danh từ

UK/ɪnkɒŋˈɡɹuːɪti/US/ɪnkɑŋˈɡɹuɪti/ giọng máy

Nghĩa: Điều không thích hợp, điều phi lý.

Xem đầy đủ từ "incongruity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tosh Danh từ

UK/tɒʃ/US/tɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều vô nghĩa, điều phi lý; chuyện ngớ ngẩn dại dột.

Xem đầy đủ từ "tosh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooey Danh từ

UK/ˈhuː.i/US/ˈhuː.i/ giọng người thật

Nghĩa: Điều phi lý.

Xem đầy đủ từ "hooey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preposterousness Danh từ

US/prɪ.ˈpɑːs.tə.rəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô nghĩa lý.

Xem đầy đủ từ "preposterousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illogicality Danh từ

Nghĩa: Tính không lôgíc, tính phi lý.

Xem đầy đủ từ "illogicality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illogicalness Danh từ

Nghĩa: Tính không lôgíc, tính phi lý.

Xem đầy đủ từ "illogicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrationality Danh từ

US/ɪˌɹæʃ.əˈnæl.ə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính không hợp lý, tính phi lý.

Xem đầy đủ từ "irrationality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrighteousness Danh từ

Nghĩa: Sự không chính đáng, sự trái lẽ, sự phi lý.

Xem đầy đủ từ "unrighteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrongfulness Danh từ

US/ˈrɔŋ.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bất công, sự phi lý.

Xem đầy đủ từ "wrongfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruousness Danh từ

US/ˌɪn.ˈkɑːŋ.ɡrə.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính không thích hợp, tính phi lý.

Xem đầy đủ từ "incongruousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjustness Danh từ

US/ˌən.ˈdʒəst.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính phi lý.

Xem đầy đủ từ "unjustness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinentness Danh từ

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phi lý tiếng Anh là gì?

"phi lý" trong tiếng Anh là irrational (tính từ), incongruously (phó từ), preposterous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "preposterous": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "irrationally": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "illogically": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "preposterously": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "unjustly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "incongruous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "unjust": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impertinent": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impertinence": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "hooey": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "irrationality": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.