TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý tộc tiếng Anh là gì?

"quý tộc" trong tiếng Anh là noble (tính từ), blue-blood (danh từ), lord (danh từ).

noble Tính từ

UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

  • to be of noble birth(thuộc) dòng dõi quý tộc

Xem đầy đủ từ "noble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue-blood Danh từ

UK/ˈbluˌblʌd/US/ˈbluˌblʌd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: quý tộc

Xem đầy đủ từ "blue-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/ giọng người thật

Nghĩa: chúa, lãnh chúa, chủ nhân, ông chủ

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobility Danh từ

UK/nəʊˈbɪlɪti/US/noʊˈbɪlɪti/ giọng máy

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patriciate Danh từ

Nghĩa: Quý tộc.

Xem đầy đủ từ "patriciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobiliary Tính từ

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noblesse Danh từ

UK/nə(ʊ)ˈblɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý tộc.

Xem đầy đủ từ "noblesse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patrician Danh từ

UK/pəˈtɹɪʃən/US/pəˈtɹɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý tộc.

Xem đầy đủ từ "patrician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

optimate Danh từ

UK/ˈɒptɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý nhân; quý tộc; người tước vị cao.

Xem đầy đủ từ "optimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silk-stocking Tính từ

US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu sang; quý tộc.

Xem đầy đủ từ "silk-stocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleman Danh từ

UK/ˈnəʊbl̩mən/US/ˈnoʊbl̩mən/ giọng người thật

Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aristocrat Danh từ

UK/ˈæɹɪstəˌkɹæt/US/əˈɹɪstəˌkɹæt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người quý tộc.

Xem đầy đủ từ "aristocrat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peerage Danh từ

UK/ˈpɪə.ɪdʒ/US/ˈpɪɹ.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng quý tộc, hàng khanh tướng.

  • to be raised to the peerageđược phong khanh tướng

Xem đầy đủ từ "peerage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý tộc tiếng Anh là gì?

"quý tộc" trong tiếng Anh là noble (tính từ), blue-blood (danh từ), lord (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "noble": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lord": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "peer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "nobleman": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.