TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quăng tiếng Anh là gì?

"quăng" trong tiếng Anh là throw (ngoại động từ), cast (ngoại động từ), fling (ngoại động từ).

throw Ngoại động từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Quăng, ném, liệng, thả.

  • to cast a netquăng lưới
  • to cast anchorthả neo

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fling Ngoại động từ

UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.

  • to fling something awayném vật gì đi
  • to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)

Xem đầy đủ từ "fling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threw Ngoại động từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "threw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrown Ngoại động từ

UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "thrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throwing Danh từ

UK/ˈθɹəʊ.ɪŋ/US/ˈθɹoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Ném; vứt; quăng.

Xem đầy đủ từ "throwing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sling Ngoại động từ

UK/ˈslɪŋ/US/ˈslɪŋ/

Nghĩa: Bắn, quăng, ném.

Xem đầy đủ từ "sling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast away Cụm động từ

Nghĩa: Liệng ném, quăng, vứt.

  • to cast away all caresvứt hết những nỗi ưu tư

Xem đầy đủ từ "cast away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck Ngoại động từ

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Nghĩa: Ném, liệng, quăng, vứt.

  • chuck me that box of matchesném cho tôi xin bao diêm kia

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot Động từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.

  • bow shoots arrowcung phóng tên đi
  • sun shoots its raysmặt trời toả tia sáng

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launch Ngoại động từ

UK/lɔːnt͡ʃ/US/lɔnt͡ʃ/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...).

Xem đầy đủ từ "launch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurl

UK/hɜːl/US/hɝl/

Xem đầy đủ từ "hurl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw away

Xem đầy đủ từ "throw away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrower Danh từ

US/ˈθro.ʊɜː/

Nghĩa: Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.

Xem đầy đủ từ "thrower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flung Ngoại động từ

UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.

  • to fling something awayném vật gì đi
  • to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)

Xem đầy đủ từ "flung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slung Ngoại động từ

UK/ˈslʌŋ/US/ˈslʌŋ/

Nghĩa: Bắn, quăng, ném.

Xem đầy đủ từ "slung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quăng tiếng Anh là gì?

"quăng" trong tiếng Anh là throw (ngoại động từ), cast (ngoại động từ), fling (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.