Quận tiếng Anh là gì?
"quận" trong tiếng Anh là district (danh từ), prefecture (danh từ), township (danh từ).
district Danh từ
UK/ˈdɪstɹɪkt/US/ˈdɪstɹɪkt/
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu, khu.
prefecture Danh từ
UK/ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/US/ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/
Nghĩa: Quận.
township Danh từ
UK/ˈtaʊnʃɪp/
Nghĩa: Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa.
shire Danh từ
UK/ʃaɪə/US/ʃaɪ(ə)ɹ/
Nghĩa: Quận, huyện.
- the shiresnhững quận miền trung du nước Anh; những khu vực săn bắn ở miền trung du nước Anh
subah Danh từ
Nghĩa: Châu; quận (ấn độ).
county Danh từ
UK/ˈkaʊnti/US/ˈkaʊn(t)i/
Nghĩa: quận, quận hạt, hạt
urban
UK/ˈɜː.bən/US/ˈɝ.bən/
presidency Danh từ
UK/ˈpɹɛzɪdənsi/US/ˈpɹɛzɪdənsi/
Nghĩa: (sử học) quận, bang.
parish Danh từ
UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/
Nghĩa: Xã (ở Pháp...); quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).
eparch Danh từ
Nghĩa: Quận (từ cổ La-mã).
eparchy Danh từ
UK/ˈɛpˌɑɹ.ki/US/ˈɛpˌɑɹ.ki/
Nghĩa: Quận (từ cổ La-mã).
Câu hỏi thường gặp
Quận tiếng Anh là gì?
"quận" trong tiếng Anh là district (danh từ), prefecture (danh từ), township (danh từ).