TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quằn quại tiếng Anh là gì?

"quằn quại" trong tiếng Anh là squirm (nội động từ), wriggle (nội động từ), writhe (nội động từ).

squirm Nội động từ

UK/skwɜːm/US/skwɝm/

Nghĩa: Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.

Xem đầy đủ từ "squirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wriggle Nội động từ

UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/

Nghĩa: Quằn quại; bò quằn quại.

  • the eel wriggled through my fingerscon lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi

Xem đầy đủ từ "wriggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writhe Nội động từ

UK/ɹaɪð/US/ɹaɪð/

Nghĩa: Quặn đau, quằn quại.

  • to writhe in anguishquằn quại trong sự đau khổ

Xem đầy đủ từ "writhe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throe Nội động từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Quằn quại.

Xem đầy đủ từ "throe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Nội động từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình.

  • to twist with painquằn quại đau đớn

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labor Nội động từ

US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.

  • to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
  • to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour Nội động từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.

  • to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
  • to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualmy Tính từ

US/ˈkwɑː.mi/

Nghĩa: Hối hận; quằn quại (vì hối hận).

Xem đầy đủ từ "qualmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agony Danh từ

UK/ˈæɡ.ə.ni/US/ˈæɡ.ə.ni/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ (về thể xác), nhục hình.

  • to suffer agonieschịu nỗi thống khổ

Xem đầy đủ từ "agony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jactation Danh từ

Nghĩa: Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.

Xem đầy đủ từ "jactation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throes Nội động từ

UK/θɹəʊz/US/θɹoʊz/

Nghĩa: Quằn quại.

Xem đầy đủ từ "throes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quằn quại tiếng Anh là gì?

"quằn quại" trong tiếng Anh là squirm (nội động từ), wriggle (nội động từ), writhe (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.