Quan hệ tiếng Anh là gì?
"quan hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), rapport (danh từ), relative (tính từ).
relationship Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
Nghĩa: liên hệ, quan hệ
- As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships.Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
- I don't want any ambiguity in our relationship.Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta.
rapport Danh từ
US/ɹæˈpɔɹ/
Nghĩa: Quan hệ.
- to be in (en) rapport with someonecó quan hệ với ai
relative Tính từ
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/
Nghĩa: Quan hệ.
- One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".
- relative pronounđại từ quan hệ
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.
- To keep in touch with.Giữ quan hệ với; có dính líu với
- To be out of touch with.Không có quan hệ với, mất liên lạc với ai đó
truck Danh từ
UK/tɹʌk/US/tɹʌk/
Nghĩa: Quan hệ.
- to have no truck withkhông có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
tie Danh từ
UK/taɪ/US/taɪ/
Nghĩa: Mối ràng buộc, quan hệ.
- ties of bloodquan hệ dòng máu
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
- to be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
- to be on speaking terms with someonequen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
communion Danh từ
UK/kəˈmjuːnjən/US/kəˈmjuːnjən/
Nghĩa: Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông.
- to hold communion withcó quan hệ với
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.
- in (with) reference tovề (vấn đề gì...); có liên quan tới
- without reference tokhông có liên quan gì đến; không kể gì
commerce Danh từ
UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/
Nghĩa: Sự quan hệ, sự giao thiệp.
- to have commerce with somebodycó giao thiệp với ai
connectedness Danh từ
US/kə.ˈnɛk.təd.nəs/
Nghĩa: Sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ.
dealing Danh từ
UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp.
- to have dealings with somebodycó quan hệ với ai; giao thiệp với ai
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
Câu hỏi thường gặp
Quan hệ tiếng Anh là gì?
"quan hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), rapport (danh từ), relative (tính từ).