TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rành rành tiếng Anh là gì?

"rành rành" trong tiếng Anh là obviously (phó từ), blatantly (phó từ), flagrant (tính từ).

obviously Phó từ

UK/ˈɒ(b).vi.əs.li/US/ˈɑ(b).vi(.)əs.li/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.

Xem đầy đủ từ "obviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blatantly Phó từ

UK/ˈbleɪtəntli/US/ˈbleɪtəntli/

Nghĩa: Rành rành, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "blatantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagrant Tính từ

UK/ˈfleɪ.ɡɹənt/US/ˈfleɪ.ɡɹənt/

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "flagrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a picture is worth a thousand words Tục ngữ

Nghĩa: Trăm nghe không bằng mắt thấy, trăm nghe không bằng một thấy, mắt thấy tai nghe, sờ sờ, rành rành.

Xem đầy đủ từ "a picture is worth a thousand words": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audibly Phó từ

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành.

Xem đầy đủ từ "audibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagrantly Phó từ

US/ˈfleɪɡrəntli/

Nghĩa: Trắng trợn, rành rành.

Xem đầy đủ từ "flagrantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontestably Phó từ

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.

Xem đầy đủ từ "incontestably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontrovertibly Phó từ

UK/ɪnˌkɒn.tɹəˈvɜː(ɹ).tɪ.bli/US/ˌɪnˌkɑn.tɹəˈvɝ.tə.bli/

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.

Xem đầy đủ từ "incontrovertibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indubitably Phó từ

UK/ɪnˈdjuː.bɪ.tə.bli/US/ɪnˈdu.bɪ.tə.bli/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành.

Xem đầy đủ từ "indubitably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrefutably Phó từ

Nghĩa: Không thể bác bỏ, rành rành.

Xem đầy đủ từ "irrefutably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearly

UK/ˈklɪəli/US/ˈklɪɚli/

Xem đầy đủ từ "clearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stare Động từ

UK/stɛə/US/stɛɚ/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra.

  • the facts stare us in the facesự thật đã rành rành trước mắt chúng ta

Xem đầy đủ từ "stare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactile Tính từ

UK/ˈtæktaɪl/US/ˈtæktaɪl/

Nghĩa: Đích xác, hiển nhiên, rành rành.

Xem đầy đủ từ "tactile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downright Tính từ

UK/ˈdaʊnɹaɪt/US/ˈdaʊnɹaɪt/

Nghĩa: Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.

  • a downright lielời nói dối rành rành
  • downright nonsenseđiều hết sức vô lý

Xem đầy đủ từ "downright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainly

UK/ˈpleɪnli/US/ˈpleɪnli/

Xem đầy đủ từ "plainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphatic Tính từ

UK/ɛmˈfætɪk/US/ɛmˈfætɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành.

  • an emphatic defeatsự thất bại rõ ràng

Xem đầy đủ từ "emphatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaringly Phó từ

UK/ˈɡlɛəɹɪŋli/US/ˈɡlɛɹɪŋli/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "glaringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glary Tính từ

UK/ˈɡlɛəɹi/US/ˈɡlɛəɹi/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.

  • a glaring mistakemột khuyết điểm rành rành
  • a glaring lielời nói dối rành rành, lời nói dối trắng trợn

Xem đầy đủ từ "glary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagrancy Danh từ

US/ˈfleɪ.ɡrənt.si/

Nghĩa: Sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "flagrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontrovertibility Danh từ

Nghĩa: Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành.

Xem đầy đủ từ "incontrovertibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontrovertibleness Danh từ

Nghĩa: Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành.

Xem đầy đủ từ "incontrovertibleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazing Tính từ

UK/ˈbleɪzɪŋ/US/ˈbleɪzɪŋ/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.

  • a blazing lielời nói dối rành rành

Xem đầy đủ từ "blazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaring Tính từ

UK/ˈɡlɛəɹɪŋ/US/ˈɡlɛɹɪŋ/

Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.

  • a glaring mistakemột khuyết điểm rành rành
  • a glaring lielời nói dối rành rành, lời nói dối trắng trợn

Xem đầy đủ từ "glaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rành rành tiếng Anh là gì?

"rành rành" trong tiếng Anh là obviously (phó từ), blatantly (phó từ), flagrant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.