Răng tiếng Anh là gì?
"răng" trong tiếng Anh là tooth (danh từ), prong (danh từ), dental (tính từ).
tooth Danh từ
UK/tuːθ/US/tuθ/
Nghĩa: Răng.
- Turtles don't have teeth.Những con rùa không có răng.
- I always brush my teeth before I go to bed.Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
prong Danh từ
UK/pɹɒŋ/US/pɹɔŋ/
Nghĩa: Răng, ngạnh, chĩa.
- the prong of a forkrăng chĩa
dental Tính từ
UK/ˈdɛn.təl/US/ˈdɛn.təl/
Nghĩa: Răng.
- Mennad talked about dental health.Mennad đã nói về sức khỏe răng miệng.
- dental workcông việc chữa răng
cog Danh từ
UK/kɒɡ/US/kɔɡ/
Nghĩa: Răng; vấu.
tine Danh từ
UK/taɪn/US/taɪn/
Nghĩa: Răng (nạng, chĩa).
gnashers Danh từ
Nghĩa: Răng.
what
UK/wɒt/US/wɑt/
how
UK/haʊ/US/haʊ/
why
UK/waɪ̯/US/waɪ̯/
ivory Danh từ
UK/ˈaɪv(ə)ɹi/US/ˈaɪv(ə)ɹi/
Nghĩa: (cũng) số nhiều, răng.
chopper Danh từ
UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/
Nghĩa: Răng.
grinder Danh từ
UK/ˈɡɹaɪndə/US/ˈɡɹaɪndəɹ/
Nghĩa: Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.
tusk Danh từ
UK/ˈtʌsk/US/ˈtʌsk/
Nghĩa: Răng (cào, bừa...).
dens Danh từ
UK/dɛnz/US/dɛnz/
Nghĩa: Răng.
- dens serotinusrăng khôn
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Anh là gì?
"răng" trong tiếng Anh là tooth (danh từ), prong (danh từ), dental (tính từ).