TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Răng tiếng Anh là gì?

"răng" trong tiếng Anh là tooth (danh từ), prong (danh từ), dental (tính từ).

tooth Danh từ

UK/tuːθ/US/tuθ/

Nghĩa: Răng.

  • Turtles don't have teeth.Những con rùa không có răng.
  • I always brush my teeth before I go to bed.Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.

Xem đầy đủ từ "tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prong Danh từ

UK/pɹɒŋ/US/pɹɔŋ/

Nghĩa: Răng, ngạnh, chĩa.

  • the prong of a forkrăng chĩa

Xem đầy đủ từ "prong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dental Tính từ

UK/ˈdɛn.təl/US/ˈdɛn.təl/

Nghĩa: Răng.

  • Mennad talked about dental health.Mennad đã nói về sức khỏe răng miệng.
  • dental workcông việc chữa răng

Xem đầy đủ từ "dental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cog Danh từ

UK/kɒɡ/US/kɔɡ/

Nghĩa: Răng; vấu.

Xem đầy đủ từ "cog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tine Danh từ

UK/taɪn/US/taɪn/

Nghĩa: Răng (nạng, chĩa).

Xem đầy đủ từ "tine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnashers Danh từ

Nghĩa: Răng.

Xem đầy đủ từ "gnashers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what

UK/wɒt/US/wɑt/

Xem đầy đủ từ "what": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how

UK/haʊ/US/haʊ/

Xem đầy đủ từ "how": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

why

UK/waɪ̯/US/waɪ̯/

Xem đầy đủ từ "why": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ivory Danh từ

UK/ˈaɪv(ə)ɹi/US/ˈaɪv(ə)ɹi/

Nghĩa: (cũng) số nhiều, răng.

Xem đầy đủ từ "ivory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Răng.

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grinder Danh từ

UK/ˈɡɹaɪndə/US/ˈɡɹaɪndəɹ/

Nghĩa: Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.

Xem đầy đủ từ "grinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tusk Danh từ

UK/ˈtʌsk/US/ˈtʌsk/

Nghĩa: Răng (cào, bừa...).

Xem đầy đủ từ "tusk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dens Danh từ

UK/dɛnz/US/dɛnz/

Nghĩa: Răng.

  • dens serotinusrăng khôn

Xem đầy đủ từ "dens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Răng tiếng Anh là gì?

"răng" trong tiếng Anh là tooth (danh từ), prong (danh từ), dental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.