TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rạch tiếng Anh là gì?

"rạch" trong tiếng Anh là slash (động từ), incise (ngoại động từ), kerf (danh từ).

slash Động từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/

Nghĩa: Rạch, cắt, khía.

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incise Ngoại động từ

UK/ɪnˈsaɪz/US/ɪnˈsaɪz/

Nghĩa: Rạch.

Xem đầy đủ từ "incise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kerf Danh từ

UK/kɜː(ɹ)f/US/kɜː(ɹ)f/

Nghĩa: Khía, rạch, vết cưa.

Xem đầy đủ từ "kerf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divide

UK/dɪˈvaɪd/

Xem đầy đủ từ "divide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

split

UK/splɪt/US/splɪt/

Xem đầy đủ từ "split": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tap Ngoại động từ

UK/tæp/US/tæp/

Nghĩa: Rạch (cây để lấy nhựa).

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Động từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Gạch, rạch, khắc, khía.

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ditch

UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "ditch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slit

UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/

Xem đầy đủ từ "slit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arroyo

UK/əˈɹɔɪ.əʊ/US/əˈɹɔɪ.oʊ/

Xem đầy đủ từ "arroyo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incision Danh từ

UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/

Nghĩa: Sự rạch; vết rạch, đường rạch.

Xem đầy đủ từ "incision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliter Danh từ

Nghĩa: Người rạch, người xé.

Xem đầy đủ từ "sliter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rạch tiếng Anh là gì?

"rạch" trong tiếng Anh là slash (động từ), incise (ngoại động từ), kerf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.