Sáo tiếng Anh là gì?
"sáo" trong tiếng Anh là flute (danh từ), banal (tính từ), commonplace (tính từ).
flute Danh từ
UK/flu(ː)t/US/flu(ː)t/
Nghĩa: sáo
- I knew that Tom wasn't very good at playing the flute.Tôi biết Tom chơi sáo không giỏi lắm.
- I wonder if Tom knows how to play the flute.Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ.
banal Tính từ
UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/
Nghĩa: Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
- a banal remarkmột nhận xét sáo
commonplace Tính từ
UK/ˈkɒmənˌpleɪs/US/ˈkɑmənˌpleɪs/
Nghĩa: Tầm thường; sáo, cũ rích.
trite Tính từ
UK/tɹaɪt/US/tɹaɪt/
Nghĩa: Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.
- a trite ideamột ý kiến lặp đi lặp lại
flue-pipe Danh từ
US/ˈfluː.ˈpɑɪp/
Nghĩa: Sáo.
cant Tính từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói).
starling
UK/ˈstɑːlɪŋ/US/ˈstɑɹlɪŋ/
blackbird
UK/ˈblakbəːd/US/ˈblækˌbɚd/
copybook Tính từ
US/ˈkɑː.pi.ˌbʊk/
Nghĩa: Rũrích, sáo.
fustian Tính từ
UK/ˈfʌs.tɪ.ən/US/ˈfʌs.t͡ʃən/
Nghĩa: Sáo, rỗng, khoa trương.
quill Danh từ
UK/kwɪl/US/kwɪl/
Nghĩa: Cái sáo.
tired
US/ˈtɑɪ.ərd/
Câu hỏi thường gặp
Sáo tiếng Anh là gì?
"sáo" trong tiếng Anh là flute (danh từ), banal (tính từ), commonplace (tính từ).