TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Súng lục tiếng Anh là gì?

"súng lục" trong tiếng Anh là pistol (danh từ), gat (danh từ), six-shooter (danh từ).

pistol Danh từ

UK/ˈpɪstəl/US/ˈpɪstəl/

Nghĩa: Súng lục, súng ngắn.

Xem đầy đủ từ "pistol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gat Danh từ

UK/ɡæt/US/ɡæt/

Nghĩa: (từ lóng) súng lục.

Xem đầy đủ từ "gat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

six-shooter Danh từ

US/ˈsɪks.ˌʃuː.tɜː/

Nghĩa: Súng sáu, súng lục.

Xem đầy đủ từ "six-shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gun Danh từ

UK/ˈɡʌn/US/ˈɡʌn/

Nghĩa: súng lục, súng sáu, súng ngắn

Xem đầy đủ từ "gun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron Danh từ

UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa: Súng lục.

Xem đầy đủ từ "iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heater Danh từ

UK/ˈhiːtə/US/ˈhitɚ/

Nghĩa: (từ lóng) súng lục.

Xem đầy đủ từ "heater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooter Danh từ

UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/

Nghĩa: Súng, súng lục (dùng trong từ ghép).

  • six-shootersúng sáu, súng lục

Xem đầy đủ từ "shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rod Danh từ

UK/ɹɒd/US/ɹɑd/

Nghĩa: Súng lục.

Xem đầy đủ từ "rod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolver

US/ɹɪˈvɒl.vɚ/

Xem đầy đủ từ "revolver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barker Danh từ

UK/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/US/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/

Nghĩa: Súng lục; súng đại bác, pháo.

Xem đầy đủ từ "barker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peacemaker Danh từ

UK/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/US/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/

Nghĩa: Súng lục.

Xem đầy đủ từ "peacemaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Súng lục tiếng Anh là gì?

"súng lục" trong tiếng Anh là pistol (danh từ), gat (danh từ), six-shooter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.