TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơ đồ tiếng Anh là gì?

"sơ đồ" trong tiếng Anh là plan (danh từ), schematic (tính từ), circuital (tính từ).

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ án (nhà...).

  • the plan of buildingsơ đồ một toà nhà

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schematic Tính từ

UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/

Nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circuital Tính từ

Nghĩa: Mạch, chu tuyến, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "circuital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schema Danh từ

UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagram

UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/

Xem đầy đủ từ "diagram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheme Danh từ

UK/skiːm/US/skiːm/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "scheme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketch

UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "sketch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plat Danh từ

UK/plæt/US/plæt/

Nghĩa: Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...).

Xem đầy đủ từ "plat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schemata Danh từ

UK/ˈskiːmətə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schemata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơ đồ tiếng Anh là gì?

"sơ đồ" trong tiếng Anh là plan (danh từ), schematic (tính từ), circuital (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.