TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sở hữu tiếng Anh là gì?

"sở hữu" trong tiếng Anh là own (động từ), property (danh từ), possess (động từ).

own Động từ

UK/əʊn/US/oʊn/

Nghĩa: sở hữu

Xem đầy đủ từ "own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

property Danh từ

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/

Nghĩa: sở hữu, tài sản

  • She owns a large property.Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
  • I own some property in Australia.Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc.

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possess Động từ

UK/pəˈzɛs/US/pəˈzɛs/

Nghĩa: sở hữu

  • Man is the only animal that possesses language.Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
  • I only possess a small piece of land in the village.Tôi chỉ sở hữu một mảnh đất nhỏ trong làng.

Xem đầy đủ từ "possess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessive Tính từ

UK/pəˈzɛs.ɪv/US/pəˈzɛs.ɪv/

Nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu.

Xem đầy đủ từ "possessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genitive Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛnɪtɪv/US/ˈd͡ʒɛnətɪv/

Nghĩa: Sở hữu.

  • the genitive casesở hữu cách, thuộc cách

Xem đầy đủ từ "genitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessively Phó từ

US/pə.ˈzɛ.sɪv.li/

Nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu.

Xem đầy đủ từ "possessively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold

UK/həʊld/US/hoʊld/

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proprietorial Tính từ

US/prə.ˌprɑɪ.ə.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Chủ, (thuộc) người sở hữu.

Xem đầy đủ từ "proprietorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proprietor Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/

Nghĩa: Chủ, người sở hữu.

Xem đầy đủ từ "proprietor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masthead Danh từ

US/ˈmæst.ˌhɛd/

Nghĩa: Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài

Xem đầy đủ từ "masthead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessiveness Danh từ

US/pə.ˈzɛ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự sở hữu, sự chiếm hữu.

Xem đầy đủ từ "possessiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall-holder Danh từ

US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.

Xem đầy đủ từ "stall-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sở hữu tiếng Anh là gì?

"sở hữu" trong tiếng Anh là own (động từ), property (danh từ), possess (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.