Sức mạnh tiếng Anh là gì?
"sức mạnh" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force (danh từ), vigour (danh từ).
strength Danh từ
UK/stɹɛŋ(k)θ/
Nghĩa: Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
force Danh từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.
- physical forcesức mạnh vật chất
- moral forcesức mạnh tinh thần
vigour Danh từ
UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/
Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.
- full of vigourđầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng
power Danh từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.
- Power begets power.Sức mạnh sinh ra sức mạnh.
- Knowledge is power.Tri thức là sức mạnh.
might Danh từ
UK/maɪt/US/maɪt/
Nghĩa: Sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần).
- by mightbằng sức mạnh, bằng vũ lực
- with all one's might; with might and mainvới tất cả sức mạnh, dốc hết sức
lustiness Danh từ
US/ˈləs.ti.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, khí lực, sự cường tráng.
mightiness Danh từ
US/ˈmɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh.
pithiness Danh từ
US/ˈpɪ.θi.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.
vim Danh từ
UK/vɪm/US/vɪm/
Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.
- full of vimđầy sức sống
hardiness Danh từ
US/ˈhɑːr.di.nəs/
Nghĩa: Sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh.
puissance Danh từ
UK/ˈpjuːɪ.s(ə)ns/
Nghĩa: Quyền lực; sức mạnh; uy lực.
beef Danh từ
UK/biːf/US/bif/
Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
nervousness Danh từ
US/ˈnɜː.vəs.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, khí lực.
punch Danh từ
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Sức mạnh, lực; đà.
vitality Danh từ
UK/vaɪˈtælɪti/US/vaɪˈtælɪti/
Nghĩa: Sức sống, sức mạnh.
- a style full of vitalityvăn phong đầy sức sống
marrow Danh từ
UK/ˈmæɹəʊ/
Nghĩa: Sức mạnh; lực; nghị lực.
intensity Danh từ
UK/ɪnˈtɛnsɪti/US/ɪnˈtɛnsɪti/
Nghĩa: Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội.
backbone Danh từ
UK/ˈbækˌbəʊn/US/ˈbækˌboʊn/
Nghĩa: Nghị lực; sức mạnh.
- to lack backbonethiếu nghị lực
starch Danh từ
UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Sức sống, sức mạnh.
oomph Danh từ
UK/ʊmf/US/ʊmf/
Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.
beeves Danh từ
Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
nervosity Danh từ
US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/
Nghĩa: Sức mạnh, khí lực.
sinew Danh từ
UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/
Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.
- the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
pith Danh từ
UK/pɪθ/US/pɪθ/
Nghĩa: Sức mạnh; nghị lực.
- to lack piththiếu nghị lực
thews Danh từ
UK/θjuːz/US/θjuːz/
Nghĩa: Sức mạnh (vật chất, tinh thần).
Câu hỏi thường gặp
Sức mạnh tiếng Anh là gì?
"sức mạnh" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force (danh từ), vigour (danh từ).