TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức mạnh tiếng Anh là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force (danh từ), vigour (danh từ).

strength Danh từ

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Nghĩa: Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.

  • physical forcesức mạnh vật chất
  • moral forcesức mạnh tinh thần

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigour Danh từ

UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/

Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.

  • full of vigourđầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng

Xem đầy đủ từ "vigour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.

  • Power begets power.Sức mạnh sinh ra sức mạnh.
  • Knowledge is power.Tri thức là sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

might Danh từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: Sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần).

  • by mightbằng sức mạnh, bằng vũ lực
  • with all one's might; with might and mainvới tất cả sức mạnh, dốc hết sức

Xem đầy đủ từ "might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustiness Danh từ

US/ˈləs.ti.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, khí lực, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "lustiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightiness Danh từ

US/ˈmɑɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "mightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithiness Danh từ

US/ˈpɪ.θi.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.

Xem đầy đủ từ "pithiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vim Danh từ

UK/vɪm/US/vɪm/

Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.

  • full of vimđầy sức sống

Xem đầy đủ từ "vim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardiness Danh từ

US/ˈhɑːr.di.nəs/

Nghĩa: Sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "hardiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puissance Danh từ

UK/ˈpjuːɪ.s(ə)ns/

Nghĩa: Quyền lực; sức mạnh; uy lực.

Xem đầy đủ từ "puissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beef Danh từ

UK/biːf/US/bif/

Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).

Xem đầy đủ từ "beef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervousness Danh từ

US/ˈnɜː.vəs.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, khí lực.

Xem đầy đủ từ "nervousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch Danh từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Sức mạnh, lực; đà.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitality Danh từ

UK/vaɪˈtælɪti/US/vaɪˈtælɪti/

Nghĩa: Sức sống, sức mạnh.

  • a style full of vitalityvăn phong đầy sức sống

Xem đầy đủ từ "vitality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrow Danh từ

UK/ˈmæɹəʊ/

Nghĩa: Sức mạnh; lực; nghị lực.

Xem đầy đủ từ "marrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensity Danh từ

UK/ɪnˈtɛnsɪti/US/ɪnˈtɛnsɪti/

Nghĩa: Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội.

Xem đầy đủ từ "intensity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backbone Danh từ

UK/ˈbækˌbəʊn/US/ˈbækˌboʊn/

Nghĩa: Nghị lực; sức mạnh.

  • to lack backbonethiếu nghị lực

Xem đầy đủ từ "backbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starch Danh từ

UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Sức sống, sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oomph Danh từ

UK/ʊmf/US/ʊmf/

Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "oomph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beeves Danh từ

Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).

Xem đầy đủ từ "beeves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervosity Danh từ

US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/

Nghĩa: Sức mạnh, khí lực.

Xem đầy đủ từ "nervosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinew Danh từ

UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/

Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.

  • the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Xem đầy đủ từ "sinew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pith Danh từ

UK/pɪθ/US/pɪθ/

Nghĩa: Sức mạnh; nghị lực.

  • to lack piththiếu nghị lực

Xem đầy đủ từ "pith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thews Danh từ

UK/θjuːz/US/θjuːz/

Nghĩa: Sức mạnh (vật chất, tinh thần).

Xem đầy đủ từ "thews": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức mạnh tiếng Anh là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force (danh từ), vigour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.