TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh giá tiếng Anh là gì?

"sự đánh giá" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), appreciation (danh từ), assessment (danh từ).

estimate Danh từ

UK/ˈɛs.tɪ.mət/US/ˈɛs.tə.mət/

Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.

Xem đầy đủ từ "estimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh giá.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assessment Danh từ

UK/əˈsɛsmənt/US/əˈsɛsmənt/

Nghĩa: Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.

Xem đầy đủ từ "assessment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estimation Danh từ

UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh giá; sự ước lượng.

Xem đầy đủ từ "estimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rating Danh từ

UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).

Xem đầy đủ từ "rating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appraisal Danh từ

UK/əˈpɹeɪzəl/US/əˈpɹeɪzəl/

Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.

Xem đầy đủ từ "appraisal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valuation Danh từ

UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự định giá, sự đánh giá.

  • to make a valuation of the goodsđịnh giá hàng hoá
  • to set a high valuation of someone's abilitiesđánh giá cao khả năng của ai

Xem đầy đủ từ "valuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appraisement Danh từ

US/ə.ˈpreɪz.mənt/

Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.

Xem đầy đủ từ "appraisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate Danh từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.

  • to value something at a low rateđánh giá thấp cái gì

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinion Danh từ

UK/əˈpɪn.jən/US/əˈpɪn.jən/

Nghĩa: Sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao.

  • to have a high opinion of somebodyđánh giá cao người nào
  • to have no opinion of somebodykhông đánh giá ai cao

Xem đầy đủ từ "opinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extent Danh từ

UK/ɪkˈstɛnt/US/ɪkˈstɛnt/

Nghĩa: Sự đánh giá (đất rộng...).

Xem đầy đủ từ "extent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judgment Danh từ

US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/

Nghĩa: Ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá.

  • in my judgmenttheo ý kiến tôi

Xem đầy đủ từ "judgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh giá tiếng Anh là gì?

"sự đánh giá" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), appreciation (danh từ), assessment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.