TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đúng đắn tiếng Anh là gì?

"sự đúng đắn" trong tiếng Anh là accuracy (danh từ), correctness (danh từ), propriety (danh từ).

accuracy Danh từ

UK/ˈak.jʊ.ɹə.si/US/ˈæk.jɚ.ə.si/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.

  • accuracy of firesự bắn chính xác
  • high accuracyđộ chính xác cao

Xem đầy đủ từ "accuracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctness Danh từ

US/kə.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.

Xem đầy đủ từ "correctness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriety Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪəti/

Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).

Xem đầy đủ từ "propriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accurateness Danh từ

US/ˈæk.jə.ɹət.nəs/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.

  • accuracy of firesự bắn chính xác
  • high accuracyđộ chính xác cao

Xem đầy đủ từ "accurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctitude Danh từ

US/kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.

Xem đầy đủ từ "correctitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judiciousness Danh từ

US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý.

Xem đầy đủ từ "judiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicety Danh từ

UK/ˈnaɪsɪti/US/ˈnaɪsɪti/

Nghĩa: Sự chính xác; sự đúng đắn.

  • to a nicetyrất chính xác

Xem đầy đủ từ "nicety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rightness Danh từ

US/ˈrɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.

Xem đầy đủ từ "rightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truth Danh từ

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.

  • there is no truth in his reporttrong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidelity Danh từ

UK/fɪˈdɛlɪti/US/fɪˈdɛləti/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.

Xem đầy đủ từ "fidelity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comeliness Danh từ

US/ˈkəm.li.nəs/

Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử).

Xem đầy đủ từ "comeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensibleness Danh từ

US/ˈsɛnt.sə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.

Xem đầy đủ từ "sensibleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đúng đắn tiếng Anh là gì?

"sự đúng đắn" trong tiếng Anh là accuracy (danh từ), correctness (danh từ), propriety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.