TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đền bù tiếng Anh là gì?

"sự đền bù" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), recoupment (danh từ), requital (danh từ).

compensation Danh từ

UK/ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pənˈseɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.

  • to pay compensation to somebody for somethingbồi thường cho ai về cái gì
  • worker's compensationbồi thường cho nhân viên

Xem đầy đủ từ "compensation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recoupment Danh từ

US/rɪ.ˈkuːp.mənt/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường.

Xem đầy đủ từ "recoupment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requital Danh từ

UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/

Nghĩa: Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn.

Xem đầy đủ từ "requital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công.

  • for a considerationđể thưởng công

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remedy Danh từ

UK/ˈɹɛmədi/US/ˈɹɛmədi/

Nghĩa: Sự đền bù; sự bồi thường.

Xem đầy đủ từ "remedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relief Danh từ

UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...).

Xem đầy đủ từ "relief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offset Danh từ

UK/ˈɒf.sɛt/US/ˈɔf.sɛt/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bù đắp.

Xem đầy đủ từ "offset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redress Danh từ

UK/ɹɪˈdɹɛs/US/ɹiˈdɹɛs/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường.

Xem đầy đủ từ "redress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recompense Danh từ

UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/US/ˈɹɛkəmˌpɛns/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường.

Xem đầy đủ từ "recompense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-set Danh từ

US/ˈɔf.ˈsɛt/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bù đắp.

Xem đầy đủ từ "off-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quittance Danh từ

UK/ˈkwɪtəns/US/ˈkwɪtəns/

Nghĩa: Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.

Xem đầy đủ từ "quittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amends Danh từ

US/əˈmɛndz/

Nghĩa: Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.

  • to make amends for somethingđền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì

Xem đầy đủ từ "amends": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đền bù tiếng Anh là gì?

"sự đền bù" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), recoupment (danh từ), requital (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.