TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự công kích tiếng Anh là gì?

"sự công kích" trong tiếng Anh là attack (danh từ), onset (danh từ), impugnment (danh từ).

attack Danh từ

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/

Nghĩa: Sự tấn công, sự công kích.

  • to make an attack on enemy positionstấn công các vị trí địch

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onset Danh từ

UK/ˈɒnˌsɛt/

Nghĩa: Sự tấn công, sự công kích.

Xem đầy đủ từ "onset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impugnment Danh từ

Nghĩa: Sự công kích, sự bài bác.

Xem đầy đủ từ "impugnment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppugnance Danh từ

UK/əˈpʌɡnəns/

Nghĩa: Sự công kích, sự chống lại.

Xem đầy đủ từ "oppugnance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppugnancy Danh từ

UK/əˈpʌɡnən(t)si/US/əˈpʌɡnən(t)si/

Nghĩa: Sự công kích, sự chống lại.

Xem đầy đủ từ "oppugnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onfall Danh từ

Nghĩa: Sự tấn công, sự công kích.

Xem đầy đủ từ "onfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggressive Danh từ

US/əˈɡɹɛs.ɪv/

Nghĩa: Sự công kích.

Xem đầy đủ từ "aggressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust Danh từ

UK/θɹʌst/US/θɹʌst/

Nghĩa: Sự công kích (trong cuộc tranh luận).

Xem đầy đủ từ "thrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggression Danh từ

US/əˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự công kích.

Xem đầy đủ từ "aggression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraignment Danh từ

UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/

Nghĩa: Sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).

Xem đầy đủ từ "arraignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veny Danh từ

UK/ˈvɛni/US/ˈvɛni/

Nghĩa: Sự công kích (bằng vũ khí hay bằng lời).

Xem đầy đủ từ "veny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự công kích tiếng Anh là gì?

"sự công kích" trong tiếng Anh là attack (danh từ), onset (danh từ), impugnment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.