TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dùng tiếng Anh là gì?

"sự dùng" trong tiếng Anh là use (danh từ), wear (danh từ), employment (danh từ).

use Danh từ

UK/juːs/US/jus/

Nghĩa: Sự dùng; cách dùng.

  • to put to useđưa ra dùng
  • in common usethường dùng

Xem đầy đủ từ "use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Danh từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc.

  • for autumn wearđể mặc mùa thu
  • the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employment Danh từ

UK/ɪmˈplɔɪmənt/US/ɪmˈplɔɪmənt/

Nghĩa: Sự dùng, sự thuê làm (công...).

Xem đầy đủ từ "employment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employ Danh từ

UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/

Nghĩa: Sự dùng (người).

Xem đầy đủ từ "employ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilisation Danh từ

Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng.

Xem đầy đủ từ "utilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilization Danh từ

Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng.

Xem đầy đủ từ "utilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Danh từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc.

  • for autumn wearđể mặc mùa thu
  • the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exertion Danh từ

UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).

Xem đầy đủ từ "exertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocation Danh từ

UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì).

Xem đầy đủ từ "allocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng.

  • medicine for external applicationthuốc dùng ngoài da

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.

  • to have something at one's dispositioncó cái gì được tuỳ ý sử dụng

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mileage Danh từ

UK/ˈmaɪləd͡ʒ/US/ˈmaɪləd͡ʒ/

Nghĩa: Sự ích lợi; sự dùng.

  • to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu

Xem đầy đủ từ "mileage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milage Danh từ

Nghĩa: Sự ích lợi; sự dùng.

  • to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu

Xem đầy đủ từ "milage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dùng tiếng Anh là gì?

"sự dùng" trong tiếng Anh là use (danh từ), wear (danh từ), employment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.