TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thúc đẩy tiếng Anh là gì?

"sự thúc đẩy" trong tiếng Anh là urge (danh từ), motivation (danh từ), incentive (danh từ).

urge Danh từ

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motivation Danh từ

UK/ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/US/ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "motivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incentive Danh từ

UK/ɪnˈsɛntɪv/US/ɪnˈsɛntɪv/

Nghĩa: Sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy.

  • material incentiveskhuyến khích vật chất

Xem đầy đủ từ "incentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advancement Danh từ

UK/ædˈvɑːns.mənt/US/ædˈvæns.mənt/

Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.

  • advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
  • advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp

Xem đầy đủ từ "advancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuation Danh từ

US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự kích thích.

Xem đầy đủ từ "actuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhortation Danh từ

UK/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/US/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "exhortation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Danh từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).

  • to give someone a pushthúc đẩy ai tiến lên

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulse Danh từ

UK/ˈɪmpʌls/US/ˈɪmpʌls/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "impulse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation Danh từ

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propulsion Danh từ

UK/pɹəˈpʌlʃən/US/pɹəˈpʌlʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy; sức thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "propulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetus Danh từ

UK/ˈɪm.pə.təs/US/ˈɪm.pə.təs/

Nghĩa: Sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "impetus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulsion Danh từ

US/ɪm.ˈpəl.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "impulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prompting Danh từ

US/ˈprɑːɱ.tiɳ/

Nghĩa: Sự xúi giục; sự thúc giục; sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "prompting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thúc đẩy tiếng Anh là gì?

"sự thúc đẩy" trong tiếng Anh là urge (danh từ), motivation (danh từ), incentive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.