TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thừa nhận tiếng Anh là gì?

"sự thừa nhận" trong tiếng Anh là acknowledgement (danh từ), acknowledgment (danh từ), assumption (danh từ).

acknowledgement Danh từ

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledgment Danh từ

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognition Danh từ

UK/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự công nhận, sự thừa nhận.

  • the recognition of a new governmentsự công nhận một chính phủ mới
  • to win (receive, meet with) recognition from the publicđược mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận

Xem đầy đủ từ "recognition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanction Danh từ

US/ˈseɪ̯ŋkʃən/

Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.

  • with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả

Xem đầy đủ từ "sanction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anagnorisis Danh từ

UK/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/US/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.

Xem đầy đủ từ "anagnorisis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homologation Danh từ

US/hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.

Xem đầy đủ từ "homologation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postulation Danh từ

US/ˌpɑːs.tʃə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thừa nhận.

Xem đầy đủ từ "postulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avowal Danh từ

Nghĩa: Sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "avowal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmation Danh từ

UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự phê chuẩn.

  • the confirmation of a treatysự phê chuẩn một hiệp ước

Xem đầy đủ từ "confirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.

  • by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Danh từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.

  • to give one's fiat to somethingtán thành việc gì

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thừa nhận tiếng Anh là gì?

"sự thừa nhận" trong tiếng Anh là acknowledgement (danh từ), acknowledgment (danh từ), assumption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.