TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

San bằng tiếng Anh là gì?

"san bằng" trong tiếng Anh là even (ngoại động từ), level (ngoại động từ), smooth (ngoại động từ).

even Ngoại động từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: San bằng, làm phẳng.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Ngoại động từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: San phẳng, san bằng.

  • to level the groundsan bằng mặt đất
  • to level downhạ thấp xuống cho bằng

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Ngoại động từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Làm cho nhẵn; san bằng.

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equate Ngoại động từ

UK/ɪˈkweɪt/

Nghĩa: Làm cân bằng, san bằng.

Xem đầy đủ từ "equate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raze Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Phá bằng, san bằng, phá trụi.

  • to raze a town to the groundsan bằng một thành phố

Xem đầy đủ từ "raze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level off Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) San bằng.

Xem đầy đủ từ "level off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rase Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Phá bằng, san bằng, phá trụi.

  • to raze a town to the groundsan bằng một thành phố

Xem đầy đủ từ "rase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Ngoại động từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Làm bằng phẳng, san bằng.

  • to plane the waysan bằng con đường

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequation Danh từ

Nghĩa: Sự san bằng.

Xem đầy đủ từ "adequation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leveller Danh từ

Nghĩa: Người san bằng, cái san bằng.

Xem đầy đủ từ "leveller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levelling Danh từ

US/ˈlɛ.vəl.liɳ/

Nghĩa: Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.

Xem đầy đủ từ "levelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothing Danh từ

US/ˈsmuː.ðiɳ/

Nghĩa: Sự san bằng; làm nhẵn.

Xem đầy đủ từ "smoothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

San bằng tiếng Anh là gì?

"san bằng" trong tiếng Anh là even (ngoại động từ), level (ngoại động từ), smooth (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.