So sánh tiếng Anh là gì?
"so sánh" trong tiếng Anh là compare (động từ), simile (danh từ), parallel (ngoại động từ).
compare Động từ
UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/
Nghĩa: so sánh, so
- Don't compare me to Tom, please.Xin đừng so sánh tôi với Tom.
- Let's compare his work with hers.Hãy so sánh công việc của anh ta với cô ta.
simile Danh từ
UK/ˈsɪməli/US/ˈsɪməli/
Nghĩa: so sánh
parallel Ngoại động từ
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
Nghĩa: Đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh.
- to parallel one thing with anotherso sánh vật này với vật kia
comparative Tính từ
UK/kəmˈpæɹətɪv/
Nghĩa: So sánh.
- the comparative method of studyingphương pháp nghiên cứu so sánh
paragon Ngoại động từ
UK/ˈpæɹəɡən/US/ˈpæɹəˌɡɔn/
Nghĩa: (+ with) so sánh (với).
cp Viết tắt
Nghĩa: So sánh (compare).
cf. Động từ
US/kəmˈpɛɚ ˌwɪθ/
Nghĩa: So sánh.
liken Ngoại động từ
UK/ˈlaɪk(ə)n/US/ˈlaɪkən/
Nghĩa: So sánh; xem giống như là.
set against Cụm động từ
Nghĩa: So sánh, đối chiếu.
collate Ngoại động từ
UK/kəˈleɪt/US/ˈkoʊ.leɪt/
Nghĩa: Đối chiếu, so sánh.
- to collate a copy with its originalđối chiếu bản sao với nguyên bản
comparison Danh từ
UK/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/US/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/
Nghĩa: Sự so sánh.
- to bear (stand) comparison withcó thể so sánh với
- beyond all comparisonkhông thể so sánh được, không thể bì được
congruance Danh từ
Nghĩa: Đồng dư, tương đẳng; (hình học) doàn; sự so sánh, đồng dư thức.
similitude Danh từ
UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/
Nghĩa: Sự so sánh.
Câu hỏi thường gặp
So sánh tiếng Anh là gì?
"so sánh" trong tiếng Anh là compare (động từ), simile (danh từ), parallel (ngoại động từ).