TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sung sướng tiếng Anh là gì?

"sung sướng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), glad (tính từ), happily (phó từ).

happy Tính từ

UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/

Nghĩa: mừng, vui, hạnh phúc, sướng

  • a happy marriagemột cuộc hôn nhân hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glad Tính từ

UK/ɡlæd/US/ɡlæd/

Nghĩa: Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan.

  • to be glad to dee someonesung sướng vui mừng được gặp ai
  • glad newstin vui, tin mừng

Xem đầy đủ từ "glad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happily Phó từ

UK/ˈhæp.ɪ.li/US/ˈhæp.ə.li/

Nghĩa: Sung sướng, hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "happily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladly Phó từ

UK/ˈɡlædli/US/ˈɡlædli/

Nghĩa: Vui vẻ, sung sướng.

Xem đầy đủ từ "gladly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blissful Tính từ

US/ˈblɪs.fəl/

Nghĩa: Hạnh phúc, sung sướng.

Xem đầy đủ từ "blissful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blissfully Phó từ

UK/ˈblɪsfəli/US/ˈblɪsfəli/

Nghĩa: Hạnh phúc, sung sướng.

Xem đầy đủ từ "blissfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blithe Tính từ

UK/blaɪð/US/blaɪð/

Nghĩa: Sung sướng, vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "blithe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blithesome Tính từ

UK/ˈblaɪθsəm/US/ˈblaɪθsəm/

Nghĩa: Sung sướng, vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "blithesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladsome Tính từ

UK/ˈɡlædsəm/US/ˈɡlædsəm/

Nghĩa: Sung sướng, vui mừng, vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "gladsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight for sore eyes Danh từ

Nghĩa: Một cảnh tượng tuyệt đẹp; một thứ gì đó làm dễ chịu, gây nên sự khoan khoái, sung sướng, đặc biệt là sau một khoảng thời gian mong mỏi, khao khát.

  • After seventeen days of rain and floods, the 4 am sunrise was a sight for sore eyes.Sau mười bảy ngày mưa và lụt lội, nhìn cảnh mặt trời mọc lúc 4 giờ sáng thấy dễ chịu làm sao

Xem đầy đủ từ "sight for sore eyes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beatific Tính từ

UK/bɪəˈtɪfɪk/

Nghĩa: Hạnh phúc, sung sướng.

  • a beatific smilenụ cười sung sướng

Xem đầy đủ từ "beatific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happiness Danh từ

UK/ˈhæpinɪs/US/ˈhæpinɪs/

Nghĩa: Sự sung sướng, hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "happiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Nghĩa: Sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng.

  • it was a mercy it did not rainthật may mà trời không mưa
  • that's a mercy!thật là một hạnh phúc!

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladness Danh từ

UK/ˈɡlædnəs/US/ˈɡlædnəs/

Nghĩa: Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.

Xem đầy đủ từ "gladness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladsomeness Danh từ

US/ˈɡlæd.səm.nəs/

Nghĩa: Sự sung sướng; sự hân hoan.

Xem đầy đủ từ "gladsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blissfulness Danh từ

US/ˈblɪs.fəl.nəs/

Nghĩa: Niềm hạnh phúc, nỗi sung sướng.

Xem đầy đủ từ "blissfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joyance Danh từ

UK/ˈd͡ʒɔɪəns/US/ˈd͡ʒɔɪəns/

Nghĩa: Sự vui thích; sự sung sướng.

Xem đầy đủ từ "joyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessedness Danh từ

UK/ˈblɛsɪdnɪs/US/ˈblɛsɪdnɪs/

Nghĩa: Hạnh phúc; sự sung sướng.

  • single blessedness(đùa cợt) thân thể của người không lập gia đình

Xem đầy đủ từ "blessedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessing Danh từ

UK/ˈblɛs.ɪŋ/US/ˈblɛs.ɪŋ/

Nghĩa: Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.

  • health is the greatest of blessingssức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
  • what a blessing!thật may mắn quá!

Xem đầy đủ từ "blessing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sung sướng tiếng Anh là gì?

"sung sướng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), glad (tính từ), happily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.