Tài giỏi tiếng Anh là gì?
"tài giỏi" trong tiếng Anh là skillful (tính từ), skilfully (phó từ), proficient (tính từ).
skillful Tính từ
UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/
Nghĩa: Khéo tay; tài giỏi.
skilfully Phó từ
Nghĩa: Khéo tay; tài giỏi.
proficient Tính từ
UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/
Nghĩa: Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.
- to be proficient in cookingthành thạo trong việc nấu nướng
bushcraft Danh từ
Nghĩa: Tài giỏi; có kinh nghiệm sống trong bụi.
proficiently Phó từ
Nghĩa: Tài giỏi, thành thạo.
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.
- a clever workmanthợ giỏi
brilliant Tính từ
UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/
Nghĩa: Tài giỏi, lỗi lạc.
- a brilliant scientistmột nhà khoa học lỗi lạc
- to be brilliant at languagesgiỏi ngoại ngữ
talented
UK/ˈtæləntɪd/US/ˈtæləntɪd/
master Tính từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
masterly Tính từ
UK/ˈmɑːstəli/US/ˈmæstɚli/
Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, tài cao.
cleverness Danh từ
UK/ˈklɛvənəs/US/ˈklɛvɚnəs/
Nghĩa: Sự tài giỏi.
proficiency Danh từ
UK/pɹəˈfɪʃənsi/US/pɹəˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Sự tài giỏi, sự thành thạo.
brillance Danh từ
UK/ˈbɹɪləns/US/ˈbɹɪləns/
Nghĩa: Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.
brilliancy Danh từ
UK/ˈbɹɪljənsi/US/ˈbɹɪljənsi/
Nghĩa: Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.
gifted
UK/ˈɡɪftɪd/US/ˈɡɪftɪd/
Câu hỏi thường gặp
Tài giỏi tiếng Anh là gì?
"tài giỏi" trong tiếng Anh là skillful (tính từ), skilfully (phó từ), proficient (tính từ).