TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tát tiếng Anh là gì?

"tát" trong tiếng Anh là slap (động từ), cuff (ngoại động từ), smack (ngoại động từ).

slap Động từ

UK/slæp/US/slæp/

Nghĩa: tát, vỗ, vả

  • Tom kissed Mary and she slapped him.Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta.
  • I wanted to slap myself.Tôi muốn tát chính mình.

Xem đầy đủ từ "slap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuff Ngoại động từ

UK/kʌf/US/kʌf/

Nghĩa: Tát, bạt tai.

Xem đầy đủ từ "cuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Ngoại động từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Tát, tạt tai; vỗ (vai).

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paw Ngoại động từ

UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/

Nghĩa: Cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Xem đầy đủ từ "paw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffet Động từ

UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/

Nghĩa: Thoi, đấm, vả, tát (ai).

Xem đầy đủ từ "buffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clout Ngoại động từ

UK/klaʊt/US/klaʊt/

Nghĩa: Tát.

Xem đầy đủ từ "clout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

box Ngoại động từ

UK/bɒks/US/bɑks/

Nghĩa: Tát, bạt (tai...).

  • to box someone's earsbạt tai ai

Xem đầy đủ từ "box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Ngoại động từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: (đùa cợt) tát, vả, đánh.

  • to smite somebody on the checkvả vào má ai

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bail out

Xem đầy đủ từ "bail out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe Danh từ

UK/waɪp/US/waɪp/

Nghĩa: Cái tát, cái quật.

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Ngoại động từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: (đùa cợt) tát, vả, đánh.

  • to smite somebody on the checkvả vào má ai

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Ngoại động từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: (đùa cợt) tát, vả, đánh.

  • to smite somebody on the checkvả vào má ai

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smacking Danh từ

US/ˈsmæ.kiɳ/

Nghĩa: Cái tát, cái bợp, cái vả.

Xem đầy đủ từ "smacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tát tiếng Anh là gì?

"tát" trong tiếng Anh là slap (động từ), cuff (ngoại động từ), smack (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.