TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tâm trạng tiếng Anh là gì?

"tâm trạng" trong tiếng Anh là mood (danh từ), frame of mind (danh từ), mood swing (danh từ).

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/

Nghĩa: tâm trạng, tính khí

  • to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
  • a man of moodsngười tính khí bất thường

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame of mind Danh từ

US/fɹɛɪːm ʌv maɪːnd/

Nghĩa: Tâm trạng.

Xem đầy đủ từ "frame of mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood swing Danh từ

Nghĩa: Tâm trạng, tính khí thay đổi thất thường, nhanh chóng và cực độ, từ hạnh phúc tột độ sang đau khổ tuyệt vọng

Xem đầy đủ từ "mood swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstract noun Danh từ

UK/ˈæbˌstɹækt naʊn/US/ˈæbˌstɹækt naʊn/

Nghĩa: Danh từ trừu tượng; danh từ chỉ những thứ không thể cảm nhận trực tiếp sử dụng các giác quan, chẳng hạn như ý nghĩ, tâm trạng, cảm xúc, phẩm chất, khái niệm,...

Xem đầy đủ từ "abstract noun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mentation Danh từ

US/mɛn.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng.

Xem đầy đủ từ "mentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breast Danh từ

UK/bɹɛst/US/bɹɛst/

Nghĩa: Lòng, tâm trạng, tình cảm.

  • to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu

Xem đầy đủ từ "breast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humor Danh từ

UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.

Xem đầy đủ từ "humor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Nghĩa: Tâm trạng.

  • to be in a bad temperbực tức, cáu kỉnh

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humour Danh từ

UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.

  • to be in good humourtâm trạng vui vẻ
  • to be in bad humourtâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt

Xem đầy đủ từ "humour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cue Danh từ

UK/kjuː/US/kju/

Nghĩa: Tâm trạng.

  • to be not in the cue for readingkhông thấy hứng đọc sách

Xem đầy đủ từ "cue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state of mind

Xem đầy đủ từ "state of mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm trạng tiếng Anh là gì?

"tâm trạng" trong tiếng Anh là mood (danh từ), frame of mind (danh từ), mood swing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.