TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tìm tiếng Anh là gì?

"tìm" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), seek (động từ), search (động từ).

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.

  • Find the solution to the following equation.Tìm nghiệm của phương trình sau.
  • Mary said she couldn't find a job.Mary nói cô ấy không thể tìm được việc.

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek Động từ

UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.

  • People are always seeking this traditional medicine because it is very rare.Nhiều người luôn đi tìm những vị thuốc cổ truyền thì thuốc này rất hiếm.
  • He often seeks reassurance, a clear sign of his insecurity.Anh ấy thường tìm kiếm sự trấn an, một dấu hiệu rõ ràng của sự bất an.

Xem đầy đủ từ "seek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

search Động từ

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: tìm, tìm kiếm

  • I searched for a book with many pictures.Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
  • Search it.Tìm nó đi.

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look for Động từ

Nghĩa: tìm, tìm kiếm

  • I am looking for my phone.Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
  • Stop lazing around and look for a job.Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.

Xem đầy đủ từ "look for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Động từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: tìm

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sought Động từ

UK/sɔːt/US/sɔt/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.

  • to seek employmenttìm việc làm
  • to go seeking adviceđi tìm sự giúp đỡ ý kiến

Xem đầy đủ từ "sought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek out Cụm động từ

Nghĩa: Tìm, nhằm tìm (ai).

  • to seek out the author of a murdertìm thủ phạm cho vụ giết người

Xem đầy đủ từ "seek out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Ngoại động từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã.

  • to want a situationtìm một công ăn việc làm
  • the suspect is wanted by the policekẻ tình nghi đang bị công an truy nã

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Nội động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, mò (cái gì ở dưới nước).

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratch Động từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Bới, tìm.

  • to scratch about for evidencetìm chứng cớ

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scavenge Ngoại động từ

UK/ˈskæv.ɪndʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, bới (thức ăn...).

Xem đầy đủ từ "scavenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm tiếng Anh là gì?

"tìm" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), seek (động từ), search (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "find": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "seek": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "search": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "fetch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sought": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "want": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fish": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "scratch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "scavenge": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.