Tính hay thay đổi tiếng Anh là gì?
"tính hay thay đổi" trong tiếng Anh là freak (danh từ), flightiness (danh từ), fickleness (danh từ).
freak Danh từ
UK/fɹiːk/US/fɹik/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
- out of mere freakchỉ vì tính đồng bóng
flightiness Danh từ
US/ˈflɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
fickleness Danh từ
US/ˈfɪ.kəl.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
humoursomeness Danh từ
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính khó chiều.
variability Danh từ
UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
variableness Danh từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
changeability Danh từ
Nghĩa: Tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi.
freakishness Danh từ
US/ˈfri.kɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
vagary Danh từ
UK/vəˈɡɛɚ.i/US/vəˈɡɛɚ.i/
Nghĩa: Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.
- the vagaries of fashionnhững sự thay đổi bất thường của thời trang
- the vagaries of the mindnhững sự thay đổi ý kiến đột nghột; tính khí bất thường
whimsicality Danh từ
US/ˈʍɪm.zɪ.kə.lə.ti/
Nghĩa: Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
whimsicalness Danh từ
US/ˈʍɪm.zɪ.kəl.nəs/
Nghĩa: Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
mobility Danh từ
UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh.
mutability Danh từ
UK/ˌmjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌmjutəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính không bền, tính không kiên định, tính bất thường, tính hay thay đổi.
versatility Danh từ
UK/ˌvɜː.səˈtɪl.ɪ.tiː/US/ˌvɜɹ.səˈtɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
inequality Danh từ
UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi.
inconstancy Danh từ
UK/ɪnˈkɒn.stən.si/
Nghĩa: Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.
mercuriality Danh từ
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng.
unevenness Danh từ
US/ˌən.ˈi.vən.nəs/
Nghĩa: Tính thất thường, tính hay thay đổi.
waywardness Danh từ
UK/ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/US/ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/
Nghĩa: Tính bất thường, tính hay thay đổi.
incalculableness Danh từ
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình).
lubricity Danh từ
UK/luːˈbɹɪsɪti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
Câu hỏi thường gặp
Tính hay thay đổi tiếng Anh là gì?
"tính hay thay đổi" trong tiếng Anh là freak (danh từ), flightiness (danh từ), fickleness (danh từ).