vagary
UK/vəˈɡɛɚ.i/
US/vəˈɡɛɚ.i/
giọng máy của trình duyệt
vagary nghĩa là tính bất thường, tính hay thay đổi.
Nghĩa của vagary
Danh từ
- Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.
- the vagaries of fashionnhững sự thay đổi bất thường của thời trang
- the vagaries of the mindnhững sự thay đổi ý kiến đột nghột; tính khí bất thường
Dạng từ của vagary
| Số nhiều | vagaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagary
Đồng nghĩa
Họ từ của vagary
Câu hỏi thường gặp
vagary nghĩa là gì?
vagary (danh từ) nghĩa là tính bất thường, tính hay thay đổi.
vagary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vagary: giọng Anh (UK) /vəˈɡɛɚ.i/, giọng Mỹ (US) /vəˈɡɛɚ.i/.