TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagary

UK/vəˈɡɛɚ.i/ US/vəˈɡɛɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

vagary nghĩa là tính bất thường, tính hay thay đổi.

Nghĩa của vagary

Danh từ

  1. Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.
    • the vagaries of fashionnhững sự thay đổi bất thường của thời trang
    • the vagaries of the mindnhững sự thay đổi ý kiến đột nghột; tính khí bất thường

Dạng từ của vagary

Số nhiềuvagaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagary

Đồng nghĩa

Họ từ của vagary

Câu hỏi thường gặp

vagary nghĩa là gì?

vagary (danh từ) nghĩa là tính bất thường, tính hay thay đổi.

vagary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagary: giọng Anh (UK) /vəˈɡɛɚ.i/, giọng Mỹ (US) /vəˈɡɛɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.