Tính tình tiếng Anh là gì?
"tính tình" trong tiếng Anh là temper (danh từ), disposition (danh từ), character.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- to have a violent (quick) tempertính nóng nảy
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Tính tình, tâm tính, tính khí.
- to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ
character
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
- a habit of mindtính tình, tính khí
mood Danh từ
UK/muːd/US/muːd/
Nghĩa: Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình.
- to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
- a man of moodsngười tính khí bất thường
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Tính tình, tính khí.
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.
- in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
- a rogue in grainmột thằng chúa đểu
fiber Danh từ
UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/
Nghĩa: Tính tình.
- a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ
mould Danh từ
UK/məʊld/US/moʊld/
Nghĩa: Hình dáng; tính tình.
fibre Danh từ
UK/ˈfaɪ.bə(ɹ)/
Nghĩa: Tính tình.
- a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ
temperament
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/
kidney Danh từ
UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/
Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
Câu hỏi thường gặp
Tính tình tiếng Anh là gì?
"tính tình" trong tiếng Anh là temper (danh từ), disposition (danh từ), character.