TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tịch thu tiếng Anh là gì?

"tịch thu" trong tiếng Anh là confiscate (ngoại động từ), seize (động từ), extend (ngoại động từ).

confiscate Ngoại động từ

UK/ˈkɒnfɪskeɪt/US/ˈkɑnfəˌskeɪt/

Nghĩa: Tịch thu, sung công.

Xem đầy đủ từ "confiscate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize Động từ

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Nghĩa: Tịch thu, tịch biên.

  • The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Ngoại động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condemn Ngoại động từ

UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/

Nghĩa: Tịch thu (hàng lậu...).

Xem đầy đủ từ "condemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impound Ngoại động từ

UK/ɪmˈpaʊ̯nd/US/ɪmˈpaʊ̯nd/

Nghĩa: Sung công, tịch thu.

Xem đầy đủ từ "impound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extent Danh từ

UK/ɪkˈstɛnt/US/ɪkˈstɛnt/

Nghĩa: Sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...).

Xem đầy đủ từ "extent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).

  • to lay an attachment onbắt giữ; tịch biên

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizure Danh từ

UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/

Nghĩa: Sự tịch thu, sự tịch biên.

Xem đầy đủ từ "seizure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confiscation Danh từ

US/ˌkɑːn.fə.ˈskeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tịch thu, sự sung công.

Xem đầy đủ từ "confiscation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impoundage Danh từ

Nghĩa: Sự sung công, sự tịch thu.

Xem đầy đủ từ "impoundage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impoundment Danh từ

Nghĩa: Sự sung công, sự tịch thu.

Xem đầy đủ từ "impoundment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizing Danh từ

UK/ˈsizɪŋ/

Nghĩa: Sự tịch thu, sự tịch biên.

Xem đầy đủ từ "seizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tịch thu tiếng Anh là gì?

"tịch thu" trong tiếng Anh là confiscate (ngoại động từ), seize (động từ), extend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.