Tỏ tiếng Anh là gì?
"tỏ" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), express, show.
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
express
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
- I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party.Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
- I'd like to express my opinion on this matter.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
show
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
wear Ngoại động từ
UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
- to wear a famous namecó tiếng, lừng danh
bright
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
clear
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
demonstrate
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/
narrate
UK/nəˈɹeɪt/US/ˈnæɹeɪt/
disclose
UK/dɪsˈkləʊz/US/dɪsˈkləʊz/
wore Ngoại động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- Grace wore an indignant look.Grace tỏ ra bất bình.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
shining
UK/ˈʃaɪnɪŋ/US/ˈʃaɪnɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Tỏ tiếng Anh là gì?
"tỏ" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), express, show.