TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỏ tiếng Anh là gì?

"tỏ" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), express, show.

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.

  • her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

express

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

  • I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party.Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
  • I'd like to express my opinion on this matter.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Ngoại động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.

  • to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
  • to wear a famous namecó tiếng, lừng danh

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstrate

UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "demonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrate

UK/nəˈɹeɪt/US/ˈnæɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "narrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclose

UK/dɪsˈkləʊz/US/dɪsˈkləʊz/

Xem đầy đủ từ "disclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Ngoại động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.

  • Grace wore an indignant look.Grace tỏ ra bất bình.
  • to wear a troubled lookcó vẻ bối rối

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.

  • her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shining

UK/ˈʃaɪnɪŋ/US/ˈʃaɪnɪŋ/

Xem đầy đủ từ "shining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỏ tiếng Anh là gì?

"tỏ" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), express, show.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.