Tự tin tiếng Anh là gì?
"tự tin" trong tiếng Anh là confident (tính từ), self-confident (tính từ), confidence (danh từ).
confident Tính từ
UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/
Nghĩa: tự tin
- Mary was one of the most confident and successful girls in her class.Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
- Tom needs to be more confident.Tom cần phải tự tin hơn.
self-confident Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈkɑːn.fə.dənt/
Nghĩa: Tự tin.
confidence Danh từ
UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/
Nghĩa: tự tin, sự tự tin, tính tự tin
- Tom said that he didn't have the confidence to do that.Tom nói cậu ấy không đủ tự tin để làm việc đó.
- Have confidence in yourself.Hãy tự tin vào bản thân.
confidently Phó từ
UK/ˈkɒnfɪdəntli/US/ˈkɑnfɪdəntli/
Nghĩa: Tự tin.
self-assure Nội động từ
US/ˈsɛɫf.ə.ˈʃʊr/
Nghĩa: Tự tin.
reliant Tính từ
Nghĩa: Tự tin.
- to speak with a reliant tonenói với một giọng tự tin
self-assured
self-reliant
cock-sure Tính từ
US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/
Nghĩa: Tự tin; tự phụ.
assurance Danh từ
UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/
Nghĩa: Sự tự tin.
self-confidence Danh từ
US/ˈsɛɫf.ˈkɑːn.fə.dənts/
Nghĩa: Sự tự tin; lòng tự tin.
self-assurance Danh từ
Nghĩa: Lòng tự tin; sự tự tin.
aplomb Danh từ
UK/æ-/
Nghĩa: Sự vững lòng, sự tự tin.
assuredness Danh từ
US/ə.ˈʃʊrd.nəs/
Nghĩa: Sự tự tin.
assured Tính từ
UK/əˈʃʊəd/US/əˈʃʊɹd/
Nghĩa: Tự tin.
Câu hỏi thường gặp
Tự tin tiếng Anh là gì?
"tự tin" trong tiếng Anh là confident (tính từ), self-confident (tính từ), confidence (danh từ).