TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tay tiếng Anh là gì?

"tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), arm (danh từ), limb (danh từ).

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật

Nghĩa: Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).

  • Hand washing is one way to control bacteria.Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn.
  • She got her left hand burned.Cô ấy đã bị bỏng tay trái.

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arm Danh từ

UK/ɑːm/US/ɑɹm/ giọng người thật

Nghĩa: cánh tay, tay

  • He has very strong arms.Anh ấy có cánh tay rất khỏe.
  • My arm hurts.Cánh tay tôi đau.

Xem đầy đủ từ "arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limb Danh từ

UK/lɪm/US/lɪm/ giọng người thật

Nghĩa: chi, but see chân tay, tay chân, chân

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

member Danh từ

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Chân, tay, chi.

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manual Tính từ

UK/ˈmæn.j(ʊ)əl/US/ˈmæn.j(u)əl/ giọng người thật

Nghĩa: Tay; làm bằng tay.

  • manual labourlao động chân tay
  • manual workersnhững người lao động chân tay

Xem đầy đủ từ "manual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antebrachium Danh từ

Nghĩa: Tay; chi trước.

Xem đầy đủ từ "antebrachium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antibrachial Tính từ

Nghĩa: Thuộc chi trước; tay.

Xem đầy đủ từ "antibrachial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brachium Danh từ

Nghĩa: Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.

Xem đầy đủ từ "brachium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antibrachium Danh từ

Nghĩa: Chi trước; tay.

Xem đầy đủ từ "antibrachium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guy

UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "guy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dude

UK/d(j)uːd/US/duːd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "dude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

er

UK/ə/US/ɜɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "er": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-handed Phó từ

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một tay.

  • to play single-handedđánh một tay

Xem đầy đủ từ "single-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-handed Tính từ

Nghĩa: Một tay.

Xem đầy đủ từ "one-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tay tiếng Anh là gì?

"tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), arm (danh từ), limb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "arm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "limb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "member": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "manual": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "guy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dude": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "er": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.