Tay tiếng Anh là gì?
"tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), arm (danh từ), limb (danh từ).
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật
Nghĩa: Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).
- Hand washing is one way to control bacteria.Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn.
- She got her left hand burned.Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
arm Danh từ
UK/ɑːm/US/ɑɹm/ giọng người thật
Nghĩa: cánh tay, tay
- He has very strong arms.Anh ấy có cánh tay rất khỏe.
- My arm hurts.Cánh tay tôi đau.
limb Danh từ
UK/lɪm/US/lɪm/ giọng người thật
Nghĩa: chi, but see chân tay, tay chân, chân
member Danh từ
UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chân, tay, chi.
manual Tính từ
UK/ˈmæn.j(ʊ)əl/US/ˈmæn.j(u)əl/ giọng người thật
Nghĩa: Tay; làm bằng tay.
- manual labourlao động chân tay
- manual workersnhững người lao động chân tay
antebrachium Danh từ
Nghĩa: Tay; chi trước.
antibrachial Tính từ
Nghĩa: Thuộc chi trước; tay.
brachium Danh từ
Nghĩa: Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.
antibrachium Danh từ
Nghĩa: Chi trước; tay.
guy
UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/ giọng người thật
dude
UK/d(j)uːd/US/duːd/ giọng người thật
er
UK/ə/US/ɜɹ/ giọng người thật
single-handed Phó từ
US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một tay.
- to play single-handedđánh một tay
one-handed Tính từ
Nghĩa: Một tay.
Câu hỏi thường gặp
Tay tiếng Anh là gì?
"tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), arm (danh từ), limb (danh từ).